学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

国家

guó jiā

Phồn thể: 國家

HSK 1 Đề thi HSK3
Hán Việt
quốc gia
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. quốc gia; dân tộc; nhà nước

Lượng từ: 个

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • country; nation; state

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 国

    guó

    quốc

  • 家

    jiā

    gia

🎙️ Luyện nói

国家

guó jiā

quốc gia; dân tộc; nhà nước

Thanh cần đọc: thanh 2 · thanh 1

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

国guó

quốc

Đang tải…

Câu ví dụ (4)

  • 我们都爱我们的国家。

    wǒ men dōu ài wǒ men de guó jiā

    Chúng tôi đều yêu đất nước của mình.Bản dịch nháp

    ENWe all love our country.

    HSK 1
  • 教育是国家的大事。

    jiào yù shì guó jiā de dà shì

    Giáo dục là việc lớn của quốc gia.Bản dịch nháp

    ENEducation is a matter of national importance.

    HSK 2
  • 部长派代表访问了三个国家。

    bù zhǎng pài dài biǎo fǎng wèn le sān gè guó jiā

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENThe minister sent representatives to visit three countries.

    HSK 3
  • 大熊猫是国家的宝贝。

    dà xióng māo shì guó jiā de bǎo bèi

    Gấu trúc lớn là báu vật quốc gia.Bản dịch nháp

    ENPandas are a national treasure.

    HSK 5

Có trong bài