学Học tiếng Trung

HSK3 · Bài 17

Từ chức năng: 把, 被, 除了, 为了…

Chưa bắt đầu0/28 từ đã học

只有

zhǐ yǒu

HSK 3 Đề thi HSK3
Hán Việt
chỉ hữu
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. chỉ có ...
  2. (dùng cùng với 才[cai2]) chỉ nếu một ... (thì mới có thể ...) (Ví dụ: 只有通過治療才能痊愈|只有通过治疗才能痊愈[zhi3 you3 tong1 guo4 zhi4 liao2 cai2 neng2 quan2 yu4] "cách duy nhất để chữa khỏi là thông qua trị liệu")
  3. chỉ có ... (mới ...) (Ví dụ: 只有男性才有此需要[zhi3 you3 nan2 xing4 cai2 you3 ci3 xu1 yao4] "chỉ có nam giới mới có nhu cầu này")
  4. (dùng để chỉ không có lựa chọn nào khác) chỉ có thể (làm một việc nhất định) (Ví dụ: 只有屈服[zhi3 you3 qu1 fu2] "điều duy nhất có thể làm là khuất phục")

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • only have ...
  • there is only ...
  • (used in combination with 才) it is only if one ... (that one can ...) (Example: 只有通过治疗才能痊愈 "the only way to cure it is with therapy")
  • it is only ... (who ...) (Example: 要 "only men would have such a requirement")
  • (used to indicate that one has no alternative) one can only (do a certain thing) (Example: 服 "the only thing you can do is give in")

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 只

    zhǐ

    chỉ

  • 有

    yǒu

    hữu

🎙️ Luyện nói

只有

zhǐ yǒu

chỉ có ...

Thanh cần đọc: thanh 2 · thanh 3 (đã tính biến điệu)

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

只zhǐ

chỉ

Đang tải…

Câu ví dụ (3)

  • 只有努力,才能成功。

    zhǐ yǒu nǔ lì cái néng chéng gōng

    Chỉ có nỗ lực mới có thể thành công.Bản dịch nháp

    ENOnly through effort can one succeed.

    HSK 3
  • 这块布只有一寸。

    zhè kuài bù zhǐ yǒu yī cùn

    Mảnh vải này chỉ dài có một tấc.Bản dịch nháp

    ENplaceholder

    HSK 5
  • 只有多练习,才能说得好。

    zhǐyǒu duō liànxí, cái néng shuō de hǎo。

    Chỉ có luyện tập nhiều mới nói giỏi được.Bản dịch nháp

    HSK 3

Có trong bài