学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

第

dì

HSK 1 Đề thi HSK1
Hán Việt
nồng
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (tiền tố chỉ số thứ tự, như trong 第六[di4 liu4] "thứ sáu")
  2. (văn học) thứ hạng mà thí sinh đỗ đạt trong kỳ thi đình được xếp vào
  3. (cũ) nơi ở của quan chức cao cấp
  4. (văn học) nhưng; tuy nhiên
  5. (văn học) chỉ; chỉ là

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • (prefix indicating ordinal number, as in 六 "sixth")
  • (literary) grades in which successful candidates in the imperial examinations were placed
  • (old) residence of a high official
  • (literary) but; however
  • (literary) only; just

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 第

    dì

    nồng / đệ

🎙️ Luyện nói

第

dì

(tiền tố chỉ số thứ tự, như trong 第六[di4 liu4] "thứ sáu")

Thanh cần đọc: thanh 4

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

第dì

nồng

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 这是我第一次来。

    zhè shì wǒ dì yī cì lái

    Đây là lần đầu tiên tôi đến.Bản dịch nháp

    ENThis is my first time here.

    HSK 1
  • 他总是第一个到。

    tā zǒng shì dì yī ge dào

    Anh ấy luôn là người đến đầu tiên.Bản dịch nháp

    ENHe is always the first to arrive.

    HSK 3
  • 我们队排名第一。

    wǒ men duì pái míng dì yī

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENOur team ranks first.

    HSK 3
  • 会上他第一个发言。

    huì shàng tā dì yī ge fā yán

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENHe spoke first at the meeting.

    HSK 3
  • 请大家先预习第五课。

    qǐng dà jiā xiān yù xí dì wǔ kè

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENPlease preview lesson five first.

    HSK 3
  • 这只是第一阶段。

    zhè zhǐ shì dì yī jiē duàn

    Đây chỉ là giai đoạn đầu tiên.Bản dịch nháp

    ENThis is only phase one.

    HSK 4

Có trong bài