学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

总是

zǒng shì

Phồn thể: 總是

HSK 3 Đề thi HSK3
Hán Việt
tổng thị
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. luôn luôn

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • always

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 总

    zǒng

    tổng

  • 是

    shì

    thị

🎙️ Luyện nói

总是

zǒng shì

luôn luôn

Thanh cần đọc: thanh 3 · thanh 4

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

总zǒng

tổng

Đang tải…

Câu ví dụ (2)

  • 他总是第一个到。

    tā zǒng shì dì yī ge dào

    Anh ấy luôn là người đến đầu tiên.Bản dịch nháp

    ENHe is always the first to arrive.

    HSK 3
  • 他的房间总是很整齐。

    tā de fáng jiān zǒng shì hěn zhěng qí

    Phòng của anh ấy lúc nào cũng gọn gàng.Bản dịch nháp

    ENHis room is always tidy.

    HSK 3

Có trong bài