HSK3 · Bài 17
Từ chức năng: 把, 被, 除了, 为了…
Chưa bắt đầu0/28 từ đã học
← Danh sách từ vựngTừ 19/28
关系
guān xi
Phồn thể: 關係
HSK 3 Đề thi HSK3
- Hán Việt
- quan hệ
- Phát âm
Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.
Nghĩa tiếng Việt
- quan hệ
- mối quan hệ
- liên quan
- ảnh hưởng
- có liên quan
- biến thể của 關係|关系[guan1 xi5]
Lượng từ: 个
Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).
Nghĩa tiếng Anh
- relation
- relationship
- to concern
- to affect
- to have to do with
- guanxi
- variant of 关系
Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).
Từng chữ
关
guān
quan
系
xì
hệ
🎙️ Luyện nói
关系
guān xi
quan hệ
Thanh cần đọc: thanh 1 · thanh nhẹ
Nghe mẫu
Cách viết
Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.
Chọn chữ (2)
关guān
quan
Đang tải…