学Học tiếng Trung

HSK3 · Bài 17

Từ chức năng: 把, 被, 除了, 为了…

Chưa bắt đầu0/28 từ đã học

把

bǎ

HSK 3 Đề thi HSK3
Hán Việt
bã
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. cầm; nắm
  2. đỡ em bé để đi tiểu hoặc đại tiện
  3. tay cầm
  4. lượng từ: nắm, bó, chùm
  5. lượng từ cho vật có cán
  6. (dùng để đưa tân ngữ lên trước động từ: 把[ba3] + {danh từ} + {động từ})

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • to hold; to grasp
  • to hold a baby in position to help it urinate or defecate
  • handlebar
  • classifier: handful, bundle, bunch
  • classifier for things with handles
  • (used to put the object before the verb: 把 + {noun} + {verb})

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 把

    bǎ

    bã

🎙️ Luyện nói

把

bǎ

cầm; nắm

Thanh cần đọc: thanh 3

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

把bǎ

bã

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 请把书合上。

    qǐng bǎ shū hé shàng

    Hãy gấp sách lại.Bản dịch nháp

    ENPlease close the book.

    HSK 3
  • 把钱存起来吧。

    bǎ qián cún qǐ lai ba

    Cất tiền đi để dành nhé.Bản dịch nháp

    ENSave the money.

    HSK 3
  • 把书放到书架上。

    bǎ shū fàng dào shū jià shàng

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENPut the books on the shelf.

    HSK 3
  • 他把作业写完了。

    tā bǎ zuòyè xiě wán le。

    Anh ấy đã làm xong bài tập.Bản dịch nháp

    HSK 3
  • 房东把房租提高了。

    fáng dōng bǎ fáng zū tí gāo le

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENThe landlord raised the rent.

    HSK 3
  • 请把报告交给主任。

    qǐng bǎ bào gào jiāo gěi zhǔ rèn

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENPlease hand the report to the director.

    HSK 3

Có trong bài