HSK3 · Bài 17
Từ chức năng: 把, 被, 除了, 为了…
Chưa bắt đầu0/28 từ đã học
← Danh sách từ vựngTừ 1/28
把
bǎ
HSK 3 Đề thi HSK3
- Hán Việt
- bã
- Phát âm
Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.
Nghĩa tiếng Việt
- cầm; nắm
- đỡ em bé để đi tiểu hoặc đại tiện
- tay cầm
- lượng từ: nắm, bó, chùm
- lượng từ cho vật có cán
- (dùng để đưa tân ngữ lên trước động từ: 把[ba3] + {danh từ} + {động từ})
Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).
Nghĩa tiếng Anh
- to hold; to grasp
- to hold a baby in position to help it urinate or defecate
- handlebar
- classifier: handful, bundle, bunch
- classifier for things with handles
- (used to put the object before the verb: 把 + {noun} + {verb})
Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).
Từng chữ
把
bǎ
bã
🎙️ Luyện nói
把
bǎ
cầm; nắm
Thanh cần đọc: thanh 3
Nghe mẫu
Cách viết
Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.
Chọn chữ (1)
把bǎ
bã
Đang tải…