学Học tiếng Trung

HSK3 · Bài 18

Đồ vật và số lượng — ôn từ đã học

Chưa bắt đầu0/36 từ đã học

用

yòng

HSK 1 Đề thi HSK3
Hán Việt
dụng
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. sử dụng
  2. tận dụng
  3. phải
  4. ăn hoặc uống
  5. chi phí hoặc tiêu dùng
  6. tính hữu ích
  7. vì vậy
  8. do đó

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • to use
  • to employ
  • to have to
  • to eat or drink
  • expense or outlay
  • usefulness
  • hence
  • therefore

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 用

    yòng

    dụng

🎙️ Luyện nói

用

yòng

sử dụng

Thanh cần đọc: thanh 4

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

用yòng

dụng

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 电视机要用电。

    diàn shì jī yào yòng diàn

    Tivi cần dùng điện.Bản dịch nháp

    ENThe TV needs electricity.

    HSK 1
  • 我的卡不能用了。

    wǒ de kǎ bù néng yòng le

    Thẻ của tôi không dùng được nữa.Bản dịch nháp

    ENMy card doesn't work anymore.

    HSK 2
  • 可以用信用卡吗?

    kě yǐ yòng xìn yòng kǎ ma

    Có thể dùng thẻ tín dụng không?Bản dịch nháp

    ENCan I pay by credit card?

    HSK 2
  • 米饭是用米做的。

    mǐ fàn shì yòng mǐ zuò de

    Cơm được nấu từ gạo.Bản dịch nháp

    ENCooked rice is made from rice.

    HSK 2
  • 用筷子吃面很方便。

    yòng kuài zi chī miàn hěn fāng biàn

    Ăn mì bằng đũa rất tiện.Bản dịch nháp

    ENEating noodles with chopsticks is convenient.

    HSK 2
  • 广告上说这个很好用。

    guǎng gào shàng shuō zhè ge hěn hǎo yòng

    Quảng cáo nói cái này rất dễ dùng.Bản dịch nháp

    ENThe ad says this works well.

    HSK 2

Có trong bài