学Học tiếng Trung

HSK3 · Bài 9

Thời gian, mùa và thời tiết

Chưa bắt đầu0/22 từ đã học

时

shí

Phồn thể: 旹

HSK 3 Đề thi HSK2
Hán Việt
chưa có đủ dữ liệu
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. biến thể cũ của 時|时[shi2]
  2. giờ
  3. thời gian
  4. khi
  5. mùa
  6. giai đoạn
  7. họ [Shi2]

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • old variant of 时
  • o'clock
  • time
  • when
  • hour
  • season
  • period

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 时

    shí

    chưa có Hán Việt

🎙️ Luyện nói

时

shí

biến thể cũ của 時|时[shi2]

Thanh cần đọc: thanh 2

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

时shí

chưa có Hán Việt

Đang tải…

Câu ví dụ (4)

  • 上课时不要说话。

    shàng kè shí bù yào shuō huà

    Trong giờ học đừng nói chuyện.Bản dịch nháp

    ENDon't talk in class.

    HSK 3
  • 写表格时要写性别。

    xiě biǎo gé shí yào xiě xìng bié

    Khi điền bảng biểu phải ghi giới tính.Bản dịch nháp

    ENFill in gender on the form.

    HSK 3
  • 两位领导见面时握手。

    liǎng wèi lǐng dǎo jiàn miàn shí wò shǒu

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENThe two leaders shook hands when meeting.

    HSK 3
  • 过年时门上有个福字。

    guò nián shí mén shàng yǒu gè fú zì

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENAt New Year there's a 福 on the door.

    HSK 3

Có trong bài