学Học tiếng Trung

HSK3 · Bài 9

Thời gian, mùa và thời tiết

Chưa bắt đầu0/22 từ đã học

分

fēn

HSK 1 Đề thi HSK1
Hán Việt
phân
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. chia; tách
  2. phân phối; phân bổ
  3. phân biệt (tốt và xấu)
  4. (hình thức kết hợp) chi nhánh (của một tổ chức); phụ- (như trong 分局[fen1 ju2])
  5. phân số
  6. một phần mười (của một số đơn vị)
  7. đơn vị chiều dài tương đương 0,33 cm
  8. phút (đơn vị thời gian)
  9. phút (đơn vị đo góc)
  10. một điểm (trong thể thao hoặc trò chơi)
  11. 0,01 nhân dân tệ (đơn vị tiền tệ)

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • to divide; to separate
  • to distribute; to allocate
  • to distinguish (good and bad)
  • (bound form) branch of (an organization); sub- (as in 局)
  • fraction
  • one tenth (of certain units)
  • unit of length equivalent to 0.33 cm
  • minute (unit of time)
  • minute (angular measurement unit)
  • a point (in sports or games)
  • 0.01 yuan (unit of money)

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 分

    fēn

    phân

🎙️ Luyện nói

分

fēn

chia; tách

Thanh cần đọc: thanh 1

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

分fēn

phân

Đang tải…

Câu ví dụ (3)

  • 我们队领先两分。

    wǒ men duì lǐng xiān liǎng fēn

    Đội chúng tôi dẫn trước hai điểm.Bản dịch nháp

    ENOur team leads by two points.

    HSK 3
  • 这个厕所分男女。

    zhè ge cè suǒ fēn nán nǚ

    Nhà vệ sinh này chia khu nam và nữ.Bản dịch nháp

    ENThis restroom is divided by gender.

    HSK 4
  • 今天我一分钱也没花。

    jīntiān wǒ yì fēn qián yě méi huā。

    Hôm nay tôi chưa tiêu một xu nào.Bản dịch nháp

    HSK 3

Có trong bài