学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

妈妈

mā ma

Phồn thể: 媽媽

HSK 1 Đề thi HSK1
Hán Việt
má má
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. mẹ, má
  2. mẹ
  3. má

Lượng từ: 个位

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • mama
  • mommy
  • mother

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 妈

    mā

    má

  • 妈

    mā

    má

🎙️ Luyện nói

妈妈

mā ma

mẹ, má

Thanh cần đọc: thanh 1 · thanh nhẹ

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

妈mā

má

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 这是我爸爸和妈妈。

    zhè shì wǒ bà ba hé mā ma

    Đây là bố và mẹ tôi.Bản dịch nháp

    ENThese are my dad and mom.

    HSK 1
  • 妈妈在家,爸爸不在家。

    mā ma zài jiā bà ba bù zài jiā

    Mẹ ở nhà, bố không ở nhà.Bản dịch nháp

    ENMom is home, dad is not.

    HSK 1
  • 我妈妈是老师,我爸爸是工人。

    wǒ mā ma shì lǎo shī wǒ bà ba shì gōng rén

    Mẹ tôi là giáo viên, bố tôi là công nhân.Bản dịch nháp

    ENMy mom is a teacher, my dad is a worker.

    HSK 1
  • 妈妈在家做饭。

    mā ma zài jiā zuò fàn

    Mẹ đang nấu cơm ở nhà.Bản dịch nháp

    ENMom is cooking at home.

    HSK 2
  • 妈妈让我早点儿回家。

    mā ma ràng wǒ zǎo diǎnr huí jiā

    Mẹ bảo tôi về nhà sớm một chút.Bản dịch nháp

    ENMom asked me to come home early.

    HSK 2
  • 妈妈年轻的时候很漂亮。

    mā ma nián qīng de shí hou hěn piào liang

    Hồi trẻ mẹ rất xinh đẹp.Bản dịch nháp

    ENMom was very pretty when she was young.

    HSK 2

Có trong bài