洗澡
xǐ zǎo
- Hán Việt:
- chưa có
- Nghĩa:
- tắm; tắm vòi sen
- Tiếng Anh:
- to bathe; to take a shower
我先洗澡,然后睡觉。
Tôi tắm trước, sau đó đi ngủ.
I shower first, then sleep.
HSK2 · Bài 6
洗澡
xǐ zǎo
我先洗澡,然后睡觉。
Tôi tắm trước, sau đó đi ngủ.
I shower first, then sleep.
然后
rán hòu
我先洗澡,然后睡觉。
Tôi tắm trước, sau đó đi ngủ.
I shower first, then sleep.
午睡
wǔ shuì
中午我有午睡的习惯。
Buổi trưa tôi có thói quen ngủ trưa.
I have the habit of napping at noon.
习惯
xí guàn
中午我有午睡的习惯。
Buổi trưa tôi có thói quen ngủ trưa.
I have the habit of napping at noon.
出门
chū mén
出门以前,别忘了关灯。
Trước khi ra ngoài, đừng quên tắt đèn.
Before going out, don't forget to turn off the light.
灯
dēng
出门以前,别忘了关灯。
Trước khi ra ngoài, đừng quên tắt đèn.
Before going out, don't forget to turn off the light.
音乐
yīn yuè
他一边听音乐,一边干活儿。
Anh ấy vừa nghe nhạc vừa làm việc.
He works while listening to music.
干活儿
gàn huó r
他一边听音乐,一边干活儿。
Anh ấy vừa nghe nhạc vừa làm việc.
He works while listening to music.
放下
fàng xià
请放下手机,先吃饭。
Hãy đặt điện thoại xuống, ăn cơm trước đã.
Please put down your phone and eat first.
拿出
ná chū
他拿出笔记本记生词。
Anh ấy lấy sổ ghi chép ra để ghi từ mới.
He took out his notebook to note down new words.
笔记本
bǐ jì běn
他拿出笔记本记生词。
Anh ấy lấy sổ ghi chép ra để ghi từ mới.
He took out his notebook to note down new words.
筷子
kuài zi
用筷子吃面很方便。
Ăn mì bằng đũa rất tiện.
Eating noodles with chopsticks is convenient.
方便
fāng biàn
用筷子吃面很方便。
Ăn mì bằng đũa rất tiện.
Eating noodles with chopsticks is convenient.
喊
hǎn
他喊我过去帮忙。
Anh ấy gọi tôi qua giúp một tay.
He called me over to help.
过去
guò qù
他喊我过去帮忙。
Anh ấy gọi tôi qua giúp một tay.
He called me over to help.
小声
xiǎo shēng
请小声一点儿,别大声讲话。
Làm ơn nói nhỏ một chút, đừng nói to.
Please be quieter, don't talk loudly.
大声
dà shēng
请小声一点儿,别大声讲话。
Làm ơn nói nhỏ một chút, đừng nói to.
Please be quieter, don't talk loudly.
讲话
jiǎng huà
请小声一点儿,别大声讲话。
Làm ơn nói nhỏ một chút, đừng nói to.
Please be quieter, don't talk loudly.
推
tuī
我推门走进教室。
Tôi đẩy cửa bước vào lớp học.
I pushed the door and walked into the classroom.
走进
zǒu jìn
我推门走进教室。
Tôi đẩy cửa bước vào lớp học.
I pushed the door and walked into the classroom.
教室
jiào shì
我推门走进教室。
Tôi đẩy cửa bước vào lớp học.
I pushed the door and walked into the classroom.
拉
lā
他拉着我的手过马路。
Anh ấy nắm tay tôi băng qua đường.
He held my hand crossing the road.
靠
kào
别靠墙站着。
Đừng đứng dựa vào tường.
Don't lean against the wall.
墙
qiáng
别靠墙站着。
Đừng đứng dựa vào tường.
Don't lean against the wall.
闻
wén
我闻到了饭的味道。
Tôi ngửi thấy mùi cơm.
I smelled the food.
味道
wèi dao
我闻到了饭的味道。
Tôi ngửi thấy mùi cơm.
I smelled the food.
接
jiē
电话响了,请接一下。
Điện thoại reo rồi, nghe máy giúp một chút.
The phone is ringing, please answer it.
碰到
pèng dào
我碰到了一位老朋友。
Tôi tình cờ gặp một người bạn cũ.
I ran into an old friend.
街
jiē
昨天在街上碰见了同学。
Hôm qua tôi tình cờ gặp bạn cùng lớp trên phố.
Yesterday I bumped into a classmate on the street.
碰见
pèng jiàn
昨天在街上碰见了同学。
Hôm qua tôi tình cờ gặp bạn cùng lớp trên phố.
Yesterday I bumped into a classmate on the street.
点头
diǎn tóu
他点头答应了。
Anh ấy gật đầu đồng ý.
He nodded and agreed.
答应
dā ying
他点头答应了。
Anh ấy gật đầu đồng ý.
He nodded and agreed.