学Học tiếng Trung

HSK2 · Bài 6

Hoạt động hằng ngày (1/2)

Chưa bắt đầu0/32 từ đã học

Từ vựng (32)

  • 洗澡

    xǐ zǎo

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    tắm; tắm vòi sen
    Tiếng Anh:
    to bathe; to take a shower

    我先洗澡,然后睡觉。

    Tôi tắm trước, sau đó đi ngủ.

    I shower first, then sleep.

    Chi tiết →
  • 然后

    rán hòu

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    nhiên hậu
    Nghĩa:
    sau đó; sau này
    Tiếng Anh:
    then; after that; afterwards

    我先洗澡,然后睡觉。

    Tôi tắm trước, sau đó đi ngủ.

    I shower first, then sleep.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    ngủ trưa; giấc ngủ ngắn
    Tiếng Anh:
    to take a nap; siesta

    中午我有午睡的习惯。

    Buổi trưa tôi có thói quen ngủ trưa.

    I have the habit of napping at noon.

    Chi tiết →
  • 习惯

    xí guàn

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    tập quen
    Nghĩa:
    thói quen; phong tục; thói quen thường lệ (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    habit; custom

    中午我有午睡的习惯。

    Buổi trưa tôi có thói quen ngủ trưa.

    I have the habit of napping at noon.

    Chi tiết →
  • 出门

    chū mén

    HSK 2 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    xuất môn
    Nghĩa:
    ra ngoài; rời nhà; đi du lịch (+2 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to go out; to leave home

    出门以前,别忘了关灯。

    Trước khi ra ngoài, đừng quên tắt đèn.

    Before going out, don't forget to turn off the light.

    Chi tiết →
  • 灯

    dēng

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    đăng
    Nghĩa:
    đèn; ánh sáng; đèn lồng
    Tiếng Anh:
    lamp; light

    出门以前,别忘了关灯。

    Trước khi ra ngoài, đừng quên tắt đèn.

    Before going out, don't forget to turn off the light.

    Chi tiết →
  • 音乐

    yīn yuè

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    âm lạc
    Nghĩa:
    âm nhạc
    Tiếng Anh:
    music

    他一边听音乐,一边干活儿。

    Anh ấy vừa nghe nhạc vừa làm việc.

    He works while listening to music.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    biến thể er hoá của 幹活|干活[gan4 huo2]
    Tiếng Anh:
    erhua variant of 干活; (coll.) to work

    他一边听音乐,一边干活儿。

    Anh ấy vừa nghe nhạc vừa làm việc.

    He works while listening to music.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    phóng hạ
    Nghĩa:
    đặt xuống; để xuống; buông bỏ; từ bỏ; gác lại; hạ xuống (rèm v.v.)
    Tiếng Anh:
    to lay down; to put down

    请放下手机,先吃饭。

    Hãy đặt điện thoại xuống, ăn cơm trước đã.

    Please put down your phone and eat first.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    nã xuất
    Nghĩa:
    lấy ra; đưa ra; cung cấp (+2 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to take out; to put out

    他拿出笔记本记生词。

    Anh ấy lấy sổ ghi chép ra để ghi từ mới.

    He took out his notebook to note down new words.

    Chi tiết →
  • 笔记本

    bǐ jì běn

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    bút kí bản
    Nghĩa:
    sổ tay (văn phòng phẩm); máy tính xách tay
    Tiếng Anh:
    notebook (stationery); notebook (computing)

    他拿出笔记本记生词。

    Anh ấy lấy sổ ghi chép ra để ghi từ mới.

    He took out his notebook to note down new words.

    Chi tiết →
  • 筷子

    kuài zi

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    đũa
    Tiếng Anh:
    chopsticks

    用筷子吃面很方便。

    Ăn mì bằng đũa rất tiện.

    Eating noodles with chopsticks is convenient.

    Chi tiết →
  • 方便

    fāng biàn

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    phương tiện
    Nghĩa:
    tiện lợi; thích hợp; tạo điều kiện; làm cho dễ dàng; có tiền dư (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    convenient; suitable

    用筷子吃面很方便。

    Ăn mì bằng đũa rất tiện.

    Eating noodles with chopsticks is convenient.

    Chi tiết →
  • 喊

    hǎn

    HSK 2
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    la hét; hò hét; gọi to (người)
    Tiếng Anh:
    to yell; to shout

    他喊我过去帮忙。

    Anh ấy gọi tôi qua giúp một tay.

    He called me over to help.

    Chi tiết →
  • 过去

    guò qù

    HSK 2 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    quá khứ
    Nghĩa:
    (trong quá khứ); trước đây; trước đó; đi qua; trôi qua
    Tiếng Anh:
    (in the) past; former

    他喊我过去帮忙。

    Anh ấy gọi tôi qua giúp một tay.

    He called me over to help.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    tiểu thanh
    Nghĩa:
    giọng nhỏ; (nói) thì thầm
    Tiếng Anh:
    in a low voice; (speak) in whispers

    请小声一点儿,别大声讲话。

    Làm ơn nói nhỏ một chút, đừng nói to.

    Please be quieter, don't talk loudly.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    đại thanh
    Nghĩa:
    giọng to; bằng giọng to; to tiếng
    Tiếng Anh:
    loud voice; in a loud voice

    请小声一点儿,别大声讲话。

    Làm ơn nói nhỏ một chút, đừng nói to.

    Please be quieter, don't talk loudly.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    giảng thoại
    Nghĩa:
    bài phát biểu; nói; trò chuyện (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    a speech; to speak

    请小声一点儿,别大声讲话。

    Làm ơn nói nhỏ một chút, đừng nói to.

    Please be quieter, don't talk loudly.

    Chi tiết →
  • 推

    tuī

    HSK 2
    Hán Việt:
    suy
    Nghĩa:
    đẩy; cắt; từ chối (+9 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to push; to cut

    我推门走进教室。

    Tôi đẩy cửa bước vào lớp học.

    I pushed the door and walked into the classroom.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    tẩu tiến
    Nghĩa:
    đi vào
    Tiếng Anh:
    to enter

    我推门走进教室。

    Tôi đẩy cửa bước vào lớp học.

    I pushed the door and walked into the classroom.

    Chi tiết →
  • 教室

    jiào shì

    HSK 2 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    giáo thất
    Nghĩa:
    phòng học
    Tiếng Anh:
    classroom

    我推门走进教室。

    Tôi đẩy cửa bước vào lớp học.

    I pushed the door and walked into the classroom.

    Chi tiết →
  • 拉

    lā

    HSK 2
    Hán Việt:
    lấp
    Nghĩa:
    kéo; chơi (nhạc cụ dùng vĩ kéo); kéo lê (+3 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to pull; to play (a bowed instrument)

    他拉着我的手过马路。

    Anh ấy nắm tay tôi băng qua đường.

    He held my hand crossing the road.

    Chi tiết →
  • 靠

    kào

    HSK 2
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    dựa vào; đứng cạnh; đến gần (+4 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to lean against or on; to stand by the side of

    别靠墙站着。

    Đừng đứng dựa vào tường.

    Don't lean against the wall.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    tường
    Nghĩa:
    biến thể của 牆|墙[qiang2], tường; tường (LT: 面[mian4], 堵[du3]); (tiếng lóng) chặn (trang web) (thường ở dạng bị động: 被牆|被墙[bei4 qiang2])
    Tiếng Anh:
    variant of 墙, wall; wall

    别靠墙站着。

    Đừng đứng dựa vào tường.

    Don't lean against the wall.

    Chi tiết →
  • 闻

    wén

    HSK 2
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    nghe; tin tức; nổi tiếng (+6 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to hear; news

    我闻到了饭的味道。

    Tôi ngửi thấy mùi cơm.

    I smelled the food.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    vị đạo
    Nghĩa:
    hương vị; mùi vị; (nghĩa bóng) cảm giác (về...); cảm nhận (về...); nét (của...); (nghĩa bóng) hứng thú; thú vị (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    flavor; taste; (fig.) feeling (of ...); sense (of ...); hint (of ...)

    我闻到了饭的味道。

    Tôi ngửi thấy mùi cơm.

    I smelled the food.

    Chi tiết →
  • 接

    jiē

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    tiếp
    Nghĩa:
    nhận; trả lời (điện thoại); gặp hoặc chào đón ai (+6 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to receive; to answer (the phone)

    电话响了,请接一下。

    Điện thoại reo rồi, nghe máy giúp một chút.

    The phone is ringing, please answer it.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    tình cờ gặp; phải đối mặt; gặp (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to come across; to run into

    我碰到了一位老朋友。

    Tôi tình cờ gặp một người bạn cũ.

    I ran into an old friend.

    Chi tiết →
  • 街

    jiē

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    đường phố
    Tiếng Anh:
    street

    昨天在街上碰见了同学。

    Hôm qua tôi tình cờ gặp bạn cùng lớp trên phố.

    Yesterday I bumped into a classmate on the street.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    tình cờ gặp; gặp (bất ngờ); chạm mặt
    Tiếng Anh:
    to run into; to meet (unexpectedly)

    昨天在街上碰见了同学。

    Hôm qua tôi tình cờ gặp bạn cùng lớp trên phố.

    Yesterday I bumped into a classmate on the street.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    điểm đầu
    Nghĩa:
    gật đầu
    Tiếng Anh:
    to nod

    他点头答应了。

    Anh ấy gật đầu đồng ý.

    He nodded and agreed.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    đáp ứng
    Nghĩa:
    trả lời; phản hồi; trả lời tích cực; đồng ý; chấp nhận; hứa
    Tiếng Anh:
    to answer; to respond; to answer positively; to agree; to accept; to promise

    他点头答应了。

    Anh ấy gật đầu đồng ý.

    He nodded and agreed.

    Chi tiết →