学Học tiếng Trung

HSK2 · Bài 6

Hoạt động hằng ngày (1/2)

Chưa bắt đầu0/32 từ đã học

出门

chū mén

Phồn thể: 出門

HSK 2 Đề thi HSK2
Hán Việt
xuất môn
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. ra ngoài
  2. rời nhà
  3. đi du lịch
  4. xa nhà
  5. (phụ nữ) đi lấy chồng

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • to go out
  • to leave home
  • to go on a journey
  • away from home
  • (of a woman) to get married

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 出

    chū

    xuất

  • 门

    mén

    môn

🎙️ Luyện nói

出门

chū mén

ra ngoài

Thanh cần đọc: thanh 1 · thanh 2

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

出chū

xuất

Đang tải…

Câu ví dụ (4)

  • 气温低,出门多穿衣服。

    qì wēn dī chū mén duō chuān yī fú

    Nhiệt độ thấp, ra ngoài nhớ mặc nhiều áo.Bản dịch nháp

    ENIt's cold out; dress warmly.

    HSK 2
  • 出门以前,别忘了关灯。

    chū mén yǐ qián bié wàng le guān dēng

    Trước khi ra ngoài, đừng quên tắt đèn.Bản dịch nháp

    ENBefore going out, don't forget to turn off the light.

    HSK 2
  • 他刚出门,你打他手机吧。

    tā gāng chū mén nǐ dǎ tā shǒu jī ba

    Anh ấy vừa mới ra ngoài, bạn gọi vào di động của anh ấy đi.Bản dịch nháp

    ENHe just left; call his cell.

    HSK 2
  • 妈妈提醒我出门带伞。

    mā ma tí xǐng wǒ chū mén dài sǎn

    Mẹ nhắc tôi ra ngoài nhớ mang ô.Bản dịch nháp

    ENMom reminded me to take an umbrella.

    HSK 4

Có trong bài