学Học tiếng Trung

HSK2 · Bài 6

Hoạt động hằng ngày (1/2)

Chưa bắt đầu0/32 từ đã học

Câu ví dụ & luyện nghe (17)

Nghe tốc độ thường rồi chậm để bắt chước thanh điệu. Chọn chế độ ẩn chữ Hán, pinyin hoặc nghĩa để tự luyện nghe; bấm vào một từ để xem chi tiết. Làm bài nghe →

Đã nghe 0/17 câu

Nghe và xem chữ Hán, pinyin, nghĩa.

17 câu
  1. 1

    我先洗澡,然后睡觉。

    wǒ xiān xǐ zǎo rán hòu shuì jiào

    Tôi tắm trước, sau đó đi ngủ.Bản dịch nháp

    ENI shower first, then sleep.

    HSK 2
  2. 2

    中午我有午睡的习惯。

    zhōng wǔ wǒ yǒu wǔ shuì de xí guàn

    Buổi trưa tôi có thói quen ngủ trưa.Bản dịch nháp

    ENI have the habit of napping at noon.

    HSK 2
  3. 3

    出门以前,别忘了关灯。

    chū mén yǐ qián bié wàng le guān dēng

    Trước khi ra ngoài, đừng quên tắt đèn.Bản dịch nháp

    ENBefore going out, don't forget to turn off the light.

    HSK 2
  4. 4

    他一边听音乐,一边干活儿。

    tā yī biān tīng yīn yuè yī biān gàn huór

    Anh ấy vừa nghe nhạc vừa làm việc.Bản dịch nháp

    ENHe works while listening to music.

    HSK 2
  5. 5

    请放下手机,先吃饭。

    qǐng fàng xià shǒu jī xiān chī fàn

    Hãy đặt điện thoại xuống, ăn cơm trước đã.Bản dịch nháp

    ENPlease put down your phone and eat first.

    HSK 2
  6. 6

    他拿出笔记本记生词。

    tā ná chū bǐ jì běn jì shēng cí

    Anh ấy lấy sổ ghi chép ra để ghi từ mới.Bản dịch nháp

    ENHe took out his notebook to note down new words.

    HSK 2
  7. 7

    用筷子吃面很方便。

    yòng kuài zi chī miàn hěn fāng biàn

    Ăn mì bằng đũa rất tiện.Bản dịch nháp

    ENEating noodles with chopsticks is convenient.

    HSK 2
  8. 8

    他喊我过去帮忙。

    tā hǎn wǒ guò qù bāng máng

    Anh ấy gọi tôi qua giúp một tay.Bản dịch nháp

    ENHe called me over to help.

    HSK 2
  9. 9

    请小声一点儿,别大声讲话。

    qǐng xiǎo shēng yī diǎnr bié dà shēng jiǎng huà

    Làm ơn nói nhỏ một chút, đừng nói to.Bản dịch nháp

    ENPlease be quieter, don't talk loudly.

    HSK 2
  10. 10

    我推门走进教室。

    wǒ tuī mén zǒu jìn jiào shì

    Tôi đẩy cửa bước vào lớp học.Bản dịch nháp

    ENI pushed the door and walked into the classroom.

    HSK 2
  11. 11

    他拉着我的手过马路。

    tā lā zhe wǒ de shǒu guò mǎ lù

    Anh ấy nắm tay tôi băng qua đường.Bản dịch nháp

    ENHe held my hand crossing the road.

    HSK 2
  12. 12

    别靠墙站着。

    bié kào qiáng zhàn zhe

    Đừng đứng dựa vào tường.Bản dịch nháp

    ENDon't lean against the wall.

    HSK 2
  13. 13

    我闻到了饭的味道。

    wǒ wén dào liǎo fàn de wèi dao

    Tôi ngửi thấy mùi cơm.Bản dịch nháp

    ENI smelled the food.

    HSK 2
  14. 14

    电话响了,请接一下。

    diàn huà xiǎng le qǐng jiē yī xià

    Điện thoại reo rồi, nghe máy giúp một chút.Bản dịch nháp

    ENThe phone is ringing, please answer it.

    HSK 2
  15. 15

    我碰到了一位老朋友。

    wǒ pèng dào liǎo yī wèi lǎo péng you

    Tôi tình cờ gặp một người bạn cũ.Bản dịch nháp

    ENI ran into an old friend.

    HSK 2
  16. 16

    昨天在街上碰见了同学。

    zuó tiān zài jiē shang pèng jiàn le tóng xué

    Hôm qua tôi tình cờ gặp bạn cùng lớp trên phố.Bản dịch nháp

    ENYesterday I bumped into a classmate on the street.

    HSK 2
  17. 17

    他点头答应了。

    tā diǎn tóu dā ying le

    Anh ấy gật đầu đồng ý.Bản dịch nháp

    ENHe nodded and agreed.

    HSK 2