学Học tiếng Trung

HSK2 · Bài 6

Hoạt động hằng ngày (1/2)

Chưa bắt đầu0/32 từ đã học

方便

fāng biàn

HSK 2 Đề thi HSK3
Hán Việt
phương tiện
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. tiện lợi; thích hợp
  2. tạo điều kiện; làm cho dễ dàng
  3. có tiền dư
  4. (nói giảm) đi vệ sinh

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • convenient
  • suitable
  • to facilitate
  • to make things easy
  • having money to spare
  • (euphemism) to relieve oneself

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 方

    fāng

    phương

  • 便

    biàn

    tiện

🎙️ Luyện nói

方便

fāng biàn

tiện lợi; thích hợp

Thanh cần đọc: thanh 1 · thanh 4

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

方fāng

phương

Đang tải…

Câu ví dụ (3)

  • 用筷子吃面很方便。

    yòng kuài zi chī miàn hěn fāng biàn

    Ăn mì bằng đũa rất tiện.Bản dịch nháp

    ENEating noodles with chopsticks is convenient.

    HSK 2
  • 这里交通很方便,坐车十分钟就到。

    zhè lǐ jiāo tōng hěn fāng biàn zuò chē shí fēn zhōng jiù dào

    Giao thông ở đây rất thuận tiện, đi xe mười phút là đến.Bản dịch nháp

    ENTransport here is convenient; ten minutes by bus.

    HSK 2
  • 首都的地铁很方便。

    shǒu dū de dì tiě hěn fāng biàn

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENThe subway in the capital is convenient.

    HSK 3

Có trong bài