学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

钟

zhōng

Phồn thể: 鍾

HSK 3
Hán Việt
chung
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. cốc không quai; ly rượu
  2. hình thức kết hợp, tập trung (tình cảm, v.v.)
  3. biến thể của 鐘|钟[zhong1]
  4. một cái chuông (lớn) (LT: 架[jia4])
  5. đồng hồ (LT: 座[zuo4])
  6. khoảng thời gian; giờ (LT: 點|点[dian3], 分[fen1], 秒[miao3]) (như trong 三點鐘|三点钟[san1dian3zhong1] "ba giờ" hoặc "ba tiếng" hoặc 五分鐘|五分钟[wu3fen1zhong1] "năm phút" v.v.)
  7. họ [Zhong1]

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • handleless cup
  • goblet
  • to concentrate
  • variant of 钟
  • clock
  • o'clock
  • time as measured in hours and minutes
  • bell

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 钟

    zhōng

    chung

🎙️ Luyện nói

钟

zhōng

cốc không quai; ly rượu

Thanh cần đọc: thanh 1

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

钟zhōng

chung

Đang tải…

Câu ví dụ (2)

  • 这里交通很方便,坐车十分钟就到。

    zhè lǐ jiāo tōng hěn fāng biàn zuò chē shí fēn zhōng jiù dào

    Giao thông ở đây rất thuận tiện, đi xe mười phút là đến.Bản dịch nháp

    ENTransport here is convenient; ten minutes by bus.

    HSK 2
  • 钟停了,现在几点了?

    zhōng tíng le xiàn zài jǐ diǎn le

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENThe clock stopped; what time is it?

    HSK 3