学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

车

chē

Phồn thể: 車

HSK 1 Đề thi HSK1
Hán Việt
xa
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. xe
  2. phương tiện giao thông
  3. máy
  4. mài giũa bằng máy tiện
  5. bộ thủ Khang Hy số 159
  6. họ [Che1]

Lượng từ: 辆

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • car
  • vehicle
  • machine
  • to shape with a lathe
  • Kangxi radical 159

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 车

    chē

    xa

🎙️ Luyện nói

车

chē

xe

Thanh cần đọc: thanh 1

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

车chē

xa

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 路口有很多人和车。

    lù kǒu yǒu hěn duō rén hé chē

    Ở ngã tư có rất nhiều người và xe.Bản dịch nháp

    ENThere are many people and cars at the intersection.

    HSK 1
  • 学校很远,我坐车去。

    xué xiào hěn yuǎn wǒ zuò chē qù

    Trường học rất xa, tôi đi xe đến.Bản dịch nháp

    ENThe school is far, I go by bus.

    HSK 1
  • 坐车不如骑车快。

    zuò chē bù rú qí chē kuài

    Đi xe buýt không nhanh bằng đạp xe.Bản dịch nháp

    ENTaking the bus is not as fast as cycling.

    HSK 2
  • 车开得太快,太可怕了。

    chē kāi dé tài kuài tài kě pà le

    Xe chạy nhanh quá, đáng sợ thật.Bản dịch nháp

    ENThe car goes too fast; it's scary.

    HSK 2
  • 这里交通很方便,坐车十分钟就到。

    zhè lǐ jiāo tōng hěn fāng biàn zuò chē shí fēn zhōng jiù dào

    Giao thông ở đây rất thuận tiện, đi xe mười phút là đến.Bản dịch nháp

    ENTransport here is convenient; ten minutes by bus.

    HSK 2
  • 我给车保了保险。

    wǒ gěi chē bǎo le bǎo xiǎn

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENI insured the car.

    HSK 3

Có trong bài