学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

中午

zhōng wǔ

HSK 1 Đề thi HSK1
Hán Việt
trung ngọ
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. buổi trưa
  2. trưa

Lượng từ: 个

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • noon
  • midday

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 中

    zhōng

    trung

  • 午

    wǔ

    ngọ

🎙️ Luyện nói

中午

zhōng wǔ

buổi trưa

Thanh cần đọc: thanh 1 · thanh 3

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

中zhōng

trung

Đang tải…

Câu ví dụ (3)

  • 我们中午一起吃午饭。

    wǒ men zhōng wǔ yī qǐ chī wǔ fàn

    Buổi trưa chúng ta cùng ăn cơm trưa.Bản dịch nháp

    ENWe have lunch together at noon.

    HSK 1
  • 中午我有午睡的习惯。

    zhōng wǔ wǒ yǒu wǔ shuì de xí guàn

    Buổi trưa tôi có thói quen ngủ trưa.Bản dịch nháp

    ENI have the habit of napping at noon.

    HSK 2
  • 中午的阳光很强烈。

    zhōng wǔ de yáng guāng hěn qiáng liè

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENThe midday sun is strong.

    HSK 3

Có trong bài