学Học tiếng Trung

HSK3 · Bài 2

Con người và gia đình — ôn từ đã học

Chưa bắt đầu0/39 từ đã học

讲

jiǎng

Phồn thể: 講

HSK 2 Đề thi HSK3
Hán Việt
giảng
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. nói
  2. giải thích
  3. đàm phán
  4. nhấn mạnh
  5. kĩ lưỡng
  6. về mặt nào đó
  7. bài nói
  8. chia sẻ

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • to speak
  • to explain
  • to negotiate
  • to emphasize
  • to be particular about
  • as far as sth is concerned
  • speech
  • lecture

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 讲

    jiǎng

    giảng

🎙️ Luyện nói

讲

jiǎng

nói

Thanh cần đọc: thanh 3

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

讲jiǎng

giảng

Đang tải…

Câu ví dụ (5)

  • 他爱讲笑话儿。

    tā ài jiǎng xiào hua r

    Anh ấy thích kể chuyện cười.Bản dịch nháp

    ENHe loves telling jokes.

    HSK 2
  • 请大家安静,先听我讲。

    qǐng dà jiā ān jìng xiān tīng wǒ jiǎng

    Mọi người trật tự, nghe tôi nói trước đã.Bản dịch nháp

    ENPlease be quiet everyone, listen to me first.

    HSK 2
  • 别哭了,慢慢讲。

    bié kū le màn màn jiǎng

    Đừng khóc nữa, từ từ nói.Bản dịch nháp

    ENStop crying, speak slowly.

    HSK 2
  • 他请求老师再讲一遍。

    tā qǐng qiú lǎo shī zài jiǎng yī biàn

    Cậu ấy xin thầy giáo giảng lại một lần nữa.Bản dịch nháp

    ENHe asked the teacher to explain once more.

    HSK 2
  • 他讲了一个笑话,大家都笑了。

    tā jiǎng le yī ge xiào hua dà jiā dōu xiào le

    Anh ấy kể một chuyện cười, mọi người đều bật cười.Bản dịch nháp

    ENHe told a joke and everyone laughed.

    HSK 2

Có trong bài