学Học tiếng Trung

HSK2 · Bài 1

Chào hỏi

Chưa bắt đầu0/16 từ đã học

Từ vựng (16)

  • 欢迎

    huān yíng

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    chào đón; chào mừng
    Tiếng Anh:
    to welcome; welcome

    欢迎大家来我们学校!

    Chào mừng mọi người đến trường chúng tôi!

    Welcome everyone to our school!

    Chi tiết →
  • 大家

    dà jiā

    HSK 2 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    đại gia
    Nghĩa:
    mọi người; gia đình có ảnh hưởng; đại gia
    Tiếng Anh:
    everyone; influential family

    大家好,我来介绍一下自己。

    Chào mọi người, tôi xin tự giới thiệu một chút.

    Hello everyone, let me introduce myself.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    vãn an
    Nghĩa:
    Chúc ngủ ngon!; Chào buổi tối!
    Tiếng Anh:
    Good night!; Good evening!

    晚安,明天见。

    Chúc ngủ ngon, mai gặp lại.

    Good night, see you tomorrow.

    Chi tiết →
  • 不好意思

    bù hǎo yì si

    HSK 2 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    bất háo ý tư
    Nghĩa:
    cảm thấy xấu hổ; thấy ngại; ngại quá (vì làm phiền ai đó)
    Tiếng Anh:
    to feel embarrassed; to find it embarrassing

    不好意思,我来晚了。

    Xin lỗi, tôi đến muộn.

    Sorry, I'm late.

    Chi tiết →
  • 帮助

    bāng zhù

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    sự giúp đỡ; hỗ trợ; giúp đỡ; hỗ trợ
    Tiếng Anh:
    assistance; aid; to help; to assist

    谢谢你的帮助。

    Cảm ơn bạn đã giúp đỡ.

    Thank you for your help.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    nhất lộ thuận phong
    Nghĩa:
    chúc lên đường bình an (thành ngữ)
    Tiếng Anh:
    to have a pleasant journey (idiom)

    一路顺风,早点儿回来!

    Thượng lộ bình an, về sớm nhé!

    Have a good trip, come back soon!

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    nhất lộ bình an
    Nghĩa:
    có chuyến đi vui vẻ; Thượng lộ bình an!
    Tiếng Anh:
    to have a pleasant journey; Bon voyage!

    一路平安,到了给我打电话。

    Đi đường bình an, đến nơi thì gọi điện cho tôi nhé.

    Safe travels, call me when you arrive.

    Chi tiết →
  • 自己

    zì jǐ

    HSK 2 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    tự kỉ
    Nghĩa:
    bản thân; tự mình
    Tiếng Anh:
    oneself; one's own

    大家好,我来介绍一下自己。

    Chào mọi người, tôi xin tự giới thiệu một chút.

    Hello everyone, let me introduce myself.

    Chi tiết →
  • 安静

    ān jìng

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    yên tĩnh; bình yên; điềm tĩnh
    Tiếng Anh:
    quiet; peaceful

    请大家安静,先听我讲。

    Mọi người trật tự, nghe tôi nói trước đã.

    Please be quiet everyone, listen to me first.

    Chi tiết →
  • 讲

    jiǎng

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    giảng
    Nghĩa:
    nói; giải thích; đàm phán (+5 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to speak; to explain

    请大家安静,先听我讲。

    Mọi người trật tự, nghe tôi nói trước đã.

    Please be quiet everyone, listen to me first.

    Chi tiết →
  • 喂

    wèi

    HSK 2 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    ỏi
    Nghĩa:
    alo (gọi điện); này; cho ăn (động vật, em bé, người bệnh v.v.) (+2 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    hey; to feed (an animal, baby, invalid etc)

    喂,你好,请问是哪位?

    A lô, xin chào, cho hỏi ai đấy ạ?

    Hello, may I ask who is calling?

    Chi tiết →
  • 位

    wèi

    HSK 2 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    vị
    Nghĩa:
    vị trí; địa điểm; chỗ (+4 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    position; location

    喂,你好,请问是哪位?

    A lô, xin chào, cho hỏi ai đấy ạ?

    Hello, may I ask who is calling?

    Chi tiết →
  • 好久

    hǎo jiǔ

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    háo cửu
    Nghĩa:
    một khoảng thời gian khá lâu
    Tiếng Anh:
    quite a while

    好久不见,你去哪儿了?

    Lâu lắm không gặp, dạo này bạn đi đâu thế?

    Long time no see, where have you been?

    Chi tiết →
  • 姓

    xìng

    HSK 2 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    tính
    Nghĩa:
    họ; họ tên; là họ ...
    Tiếng Anh:
    family name; surname

    请问您姓什么?

    Xin hỏi ông/bà họ gì ạ?

    May I ask your surname?

    Chi tiết →
  • 最近

    zuì jìn

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    tối cận
    Nghĩa:
    gần đây; sắp; tới nhất
    Tiếng Anh:
    recently; soon

    你最近怎么样?

    Dạo này bạn thế nào?

    How have you been lately?

    Chi tiết →
  • 怎么样

    zěn me yàng

    HSK 2 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    thế nào, ra sao; như thế nào?; thế nào? (+2 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    how?; how about?

    你最近怎么样?

    Dạo này bạn thế nào?

    How have you been lately?

    Chi tiết →