欢迎
huān yíng
- Hán Việt:
- chưa có
- Nghĩa:
- chào đón; chào mừng
- Tiếng Anh:
- to welcome; welcome
欢迎大家来我们学校!
Chào mừng mọi người đến trường chúng tôi!
Welcome everyone to our school!
HSK2 · Bài 1
欢迎
huān yíng
欢迎大家来我们学校!
Chào mừng mọi người đến trường chúng tôi!
Welcome everyone to our school!
大家
dà jiā
大家好,我来介绍一下自己。
Chào mọi người, tôi xin tự giới thiệu một chút.
Hello everyone, let me introduce myself.
晚安
wǎn ān
晚安,明天见。
Chúc ngủ ngon, mai gặp lại.
Good night, see you tomorrow.
不好意思
bù hǎo yì si
不好意思,我来晚了。
Xin lỗi, tôi đến muộn.
Sorry, I'm late.
帮助
bāng zhù
谢谢你的帮助。
Cảm ơn bạn đã giúp đỡ.
Thank you for your help.
一路顺风
yī lù shùn fēng
一路顺风,早点儿回来!
Thượng lộ bình an, về sớm nhé!
Have a good trip, come back soon!
一路平安
yī lù píng ān
一路平安,到了给我打电话。
Đi đường bình an, đến nơi thì gọi điện cho tôi nhé.
Safe travels, call me when you arrive.
自己
zì jǐ
大家好,我来介绍一下自己。
Chào mọi người, tôi xin tự giới thiệu một chút.
Hello everyone, let me introduce myself.
安静
ān jìng
请大家安静,先听我讲。
Mọi người trật tự, nghe tôi nói trước đã.
Please be quiet everyone, listen to me first.
讲
jiǎng
请大家安静,先听我讲。
Mọi người trật tự, nghe tôi nói trước đã.
Please be quiet everyone, listen to me first.
喂
wèi
喂,你好,请问是哪位?
A lô, xin chào, cho hỏi ai đấy ạ?
Hello, may I ask who is calling?
位
wèi
喂,你好,请问是哪位?
A lô, xin chào, cho hỏi ai đấy ạ?
Hello, may I ask who is calling?
好久
hǎo jiǔ
好久不见,你去哪儿了?
Lâu lắm không gặp, dạo này bạn đi đâu thế?
Long time no see, where have you been?
姓
xìng
请问您姓什么?
Xin hỏi ông/bà họ gì ạ?
May I ask your surname?
最近
zuì jìn
你最近怎么样?
Dạo này bạn thế nào?
How have you been lately?
怎么样
zěn me yàng
你最近怎么样?
Dạo này bạn thế nào?
How have you been lately?