学Học tiếng Trung

HSK2 · Bài 1

Chào hỏi

Chưa bắt đầu0/16 từ đã học

位

wèi

HSK 2 Đề thi HSK2
Hán Việt
vị
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. vị trí
  2. địa điểm
  3. chỗ
  4. ngồi
  5. lượng từ cho người (kính trọng)
  6. lượng từ cho bit nhị phân (ví dụ: 十六位 16-bit hoặc 2 byte)
  7. (vật lý) thế năng

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • position
  • location
  • place
  • seat
  • classifier for people (honorific)
  • classifier for binary bits (e.g. 十六位 16-bit or 2 bytes)
  • (physics) potential

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 位

    wèi

    vị

🎙️ Luyện nói

位

wèi

vị trí

Thanh cần đọc: thanh 4

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

位wèi

vị

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 喂,你好,请问是哪位?

    wèi nǐ hǎo qǐng wèn shì nǎ wèi

    A lô, xin chào, cho hỏi ai đấy ạ?Bản dịch nháp

    ENHello, may I ask who is calling?

    HSK 2
  • 他太太是一位画家。

    tā tài tai shì yī wèi huà jiā

    Vợ anh ấy là một họa sĩ.Bản dịch nháp

    ENHis wife is a painter.

    HSK 2
  • 她是一位年轻的教师。

    tā shì yī wèi nián qīng de jiào shī

    Cô ấy là một giáo viên trẻ.Bản dịch nháp

    ENShe is a young teacher.

    HSK 2
  • 我碰到了一位老朋友。

    wǒ pèng dào liǎo yī wèi lǎo péng you

    Tôi tình cờ gặp một người bạn cũ.Bản dịch nháp

    ENI ran into an old friend.

    HSK 2
  • 这位先生是有名的商人。

    zhè wèi xiān sheng shì yǒu míng de shāng rén

    Vị này là một thương nhân nổi tiếng.Bản dịch nháp

    ENThis gentleman is a famous businessman.

    HSK 2
  • 这位作家写了很多小说。

    zhè wèi zuò jiā xiě le hěn duō xiǎo shuō

    Nhà văn này đã viết rất nhiều tiểu thuyết.Bản dịch nháp

    ENThis writer has written many novels.

    HSK 2

Có trong bài