学Học tiếng Trung

HSK2 · Bài 1

Chào hỏi

Chưa bắt đầu0/16 từ đã học

Câu ví dụ & luyện nghe (12)

Nghe tốc độ thường rồi chậm để bắt chước thanh điệu. Chọn chế độ ẩn chữ Hán, pinyin hoặc nghĩa để tự luyện nghe; bấm vào một từ để xem chi tiết. Làm bài nghe →

Đã nghe 0/12 câu

Nghe và xem chữ Hán, pinyin, nghĩa.

12 câu
  1. 1

    欢迎大家来我们学校!

    huān yíng dà jiā lái wǒ men xué xiào

    Chào mừng mọi người đến trường chúng tôi!Bản dịch nháp

    ENWelcome everyone to our school!

    HSK 2
  2. 2

    晚安,明天见。

    wǎn ān míng tiān jiàn

    Chúc ngủ ngon, mai gặp lại.Bản dịch nháp

    ENGood night, see you tomorrow.

    HSK 2
  3. 3

    不好意思,我来晚了。

    bù hǎo yì si wǒ lái wǎn le

    Xin lỗi, tôi đến muộn.Bản dịch nháp

    ENSorry, I'm late.

    HSK 2
  4. 4

    谢谢你的帮助。

    xiè xie nǐ de bāng zhù

    Cảm ơn bạn đã giúp đỡ.Bản dịch nháp

    ENThank you for your help.

    HSK 2
  5. 5

    一路顺风,早点儿回来!

    yī lù shùn fēng zǎo diǎnr huí lai

    Thượng lộ bình an, về sớm nhé!Bản dịch nháp

    ENHave a good trip, come back soon!

    HSK 2
  6. 6

    一路平安,到了给我打电话。

    yī lù píng ān dào liǎo gěi wǒ dǎ diàn huà

    Đi đường bình an, đến nơi thì gọi điện cho tôi nhé.Bản dịch nháp

    ENSafe travels, call me when you arrive.

    HSK 2
  7. 7

    大家好,我来介绍一下自己。

    dà jiā hǎo wǒ lái jiè shào yī xià zì jǐ

    Chào mọi người, tôi xin tự giới thiệu một chút.Bản dịch nháp

    ENHello everyone, let me introduce myself.

    HSK 2
  8. 8

    请大家安静,先听我讲。

    qǐng dà jiā ān jìng xiān tīng wǒ jiǎng

    Mọi người trật tự, nghe tôi nói trước đã.Bản dịch nháp

    ENPlease be quiet everyone, listen to me first.

    HSK 2
  9. 9

    喂,你好,请问是哪位?

    wèi nǐ hǎo qǐng wèn shì nǎ wèi

    A lô, xin chào, cho hỏi ai đấy ạ?Bản dịch nháp

    ENHello, may I ask who is calling?

    HSK 2
  10. 10

    好久不见,你去哪儿了?

    hǎo jiǔ bu jiàn nǐ qù nǎr le

    Lâu lắm không gặp, dạo này bạn đi đâu thế?Bản dịch nháp

    ENLong time no see, where have you been?

    HSK 2
  11. 11

    请问您姓什么?

    qǐng wèn nín xìng shén me

    Xin hỏi ông/bà họ gì ạ?Bản dịch nháp

    ENMay I ask your surname?

    HSK 2
  12. 12

    你最近怎么样?

    nǐ zuì jìn zěn me yàng

    Dạo này bạn thế nào?Bản dịch nháp

    ENHow have you been lately?

    HSK 2