学Học tiếng Trung

HSK2 · Bài 1

Chào hỏi

Chưa bắt đầu0/16 từ đã học

安静

ān jìng

Phồn thể: 安靜

HSK 2 Đề thi HSK3
Hán Việt
chưa có đủ dữ liệu
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. yên tĩnh
  2. bình yên
  3. điềm tĩnh

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • quiet
  • peaceful
  • calm

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 安

    ān

    an

  • 静

    jìng

    chưa có Hán Việt

🎙️ Luyện nói

安静

ān jìng

yên tĩnh

Thanh cần đọc: thanh 1 · thanh 4

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

安ān

an

Đang tải…

Câu ví dụ (5)

  • 请大家安静,先听我讲。

    qǐng dà jiā ān jìng xiān tīng wǒ jiǎng

    Mọi người trật tự, nghe tôi nói trước đã.Bản dịch nháp

    ENPlease be quiet everyone, listen to me first.

    HSK 2
  • 夜里很安静。

    yè li hěn ān jìng

    Ban đêm rất yên tĩnh.Bản dịch nháp

    ENIt is very quiet at night.

    HSK 2
  • 校园里很安静。

    xiào yuán lǐ hěn ān jìng

    Trong khuôn viên trường rất yên tĩnh.Bản dịch nháp

    ENThe campus is very quiet.

    HSK 2
  • 老年人喜欢安静的地方。

    lǎo nián rén xǐ huan ān jìng de dì fāng

    Người già thích những nơi yên tĩnh.Bản dịch nháp

    ENElderly people like quiet places.

    HSK 2
  • 这个地方的特点是安静。

    zhè ge dì fāng de tè diǎn shì ān jìng

    Đặc điểm của nơi này là yên tĩnh.Bản dịch nháp

    ENThis place's feature is its quietness.

    HSK 2

Có trong bài