学Học tiếng Trung

HSK3 · Bài 1

Con người và gia đình

Chưa bắt đầu0/24 từ đã học

结婚

jié hūn

Phồn thể: 結婚

HSK 3 Đề thi HSK3
Hán Việt
chưa có đủ dữ liệu
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. kết hôn
  2. cưới

Lượng từ: 次

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • to marry
  • to get married

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 结

    jiē

    kết

  • 婚

    hūn

    chưa có Hán Việt

🎙️ Luyện nói

结婚

jié hūn

kết hôn

Thanh cần đọc: thanh 2 · thanh 1

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

结jiē

kết

Đang tải…

Câu ví dụ (3)

  • 她还没有结婚的对象。

    tā hái méi yǒu jié hūn de duì xiàng

    Cô ấy vẫn chưa có đối tượng để kết hôn.Bản dịch nháp

    ENShe doesn't have a marriage partner yet.

    HSK 3
  • 他们两个人去年结婚了。

    tā men liǎng gè rén qù nián jié hūn le

    Hai người họ đã kết hôn năm ngoái.Bản dịch nháp

    ENThe two of them got married last year.

    HSK 3
  • 他们结婚三年了。

    tāmen jiéhūn sān nián le。

    Họ kết hôn được ba năm rồi.Bản dịch nháp

    HSK 3

Có trong bài