学Học tiếng Trung

HSK3 · Bài 1

Con người và gia đình

Chưa bắt đầu0/24 từ đã học

们

men

Phồn thể: 們

HSK 1 Đề thi HSK1
Hán Việt
món
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. dùng để chỉ số nhiều cho đại từ và danh từ chỉ người

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • plural marker for pronouns, and nouns referring to individuals

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 们

    men

    món

🎙️ Luyện nói

们

men

dùng để chỉ số nhiều cho đại từ và danh từ chỉ người

Thanh cần đọc: thanh nhẹ

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

们men

món

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 旅客们在排队上车。

    lǚ kè men zài pái duì shàng chē

    Hành khách đang xếp hàng lên xe.Bản dịch nháp

    ENPassengers are queuing to board.

    HSK 2
  • 运动员们在训练。

    yùn dòng yuán men zài xùn liàn

    Các vận động viên đang tập luyện.Bản dịch nháp

    ENAthletes are training.

    HSK 4
  • 男士和女士们,晚上好!

    nán shì hé nǚ shì men wǎn shang hǎo

    Thưa quý ông quý bà, chào buổi tối!Bản dịch nháp

    ENLadies and gentlemen, good evening!

    HSK 4
  • 留学生们在学普通话。

    liú xué sheng men zài xué pǔ tōng huà

    Các du học sinh đang học tiếng phổ thông.Bản dịch nháp

    ENThe international students are learning Mandarin.

    HSK 2
  • 少年们在球场上打篮球。

    shào nián men zài qiú chǎng shàng dǎ lán qiú

    Các thiếu niên đang chơi bóng rổ trên sân.Bản dịch nháp

    ENThe youngsters play basketball on the court.

    HSK 2
  • 孩子们喜欢玩具。

    hái zi men xǐ huan wán jù

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENChildren love toys.

    HSK 3

Có trong bài