学Học tiếng Trung

HSK2 · Bài 23

Đặt câu hỏi

Chưa bắt đầu0/9 từ đã học

才

cái

HSK 2 Đề thi HSK3
Hán Việt
tài
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. khả năng; tài năng
  2. người thuộc một kiểu nào đó
  3. một cá nhân có năng lực
  4. rồi thì và chỉ rồi thì
  5. vừa mới
  6. (trước một biểu hiện về số lượng) chỉ
  7. (biến thể của 才[cai2]) vừa mới
  8. (biến thể của 才[cai2]) (trước một biểu thức chỉ số lượng) chỉ

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • ability; talent
  • sb of a certain type
  • a capable individual
  • then and only then
  • just now
  • (before an expression of quantity) only
  • (variant of 才) just now
  • (variant of 才) (before an expression of quantity) only

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 才

    cái

    tài

🎙️ Luyện nói

才

cái

khả năng; tài năng

Thanh cần đọc: thanh 2

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

才cái

tài

Đang tải…

Câu ví dụ (5)

  • 他十点才睡觉。

    tā shí diǎn cái shuì jiào

    Mười giờ anh ấy mới đi ngủ.Bản dịch nháp

    ENHe doesn't sleep until ten.

    HSK 2
  • 语言要多练才行。

    yǔ yán yào duō liàn cái xíng

    Ngôn ngữ phải luyện tập nhiều mới được.Bản dịch nháp

    ENLanguage needs lots of practice.

    HSK 2
  • 那样做不对,这样才对。

    nà yàng zuò bù duì zhè yàng cái duì

    Làm như thế kia là sai, làm như thế này mới đúng.Bản dịch nháp

    ENThat way is wrong; this way is right.

    HSK 2
  • 直到半夜他才睡。

    zhí dào bàn yè tā cái shuì

    Mãi đến nửa đêm anh ấy mới ngủ.Bản dịch nháp

    ENHe didn't sleep until midnight.

    HSK 3
  • 只有多练习,才能说得好。

    zhǐyǒu duō liànxí, cái néng shuō de hǎo。

    Chỉ có luyện tập nhiều mới nói giỏi được.Bản dịch nháp

    HSK 3

Có trong bài