学Học tiếng Trung

HSK3 · Bài 11

Học tập, công việc và xã hội

Chưa bắt đầu0/24 từ đã học

了解

liǎo jiě

Đề thi HSK3
Hán Việt
liễu giải
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiểu
  2. nhận ra
  3. tìm hiểu

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • to understand
  • to realize
  • to find out

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 了

    le

    liễu

  • 解

    xiè

    giải

🎙️ Luyện nói

了解

liǎo jiě

hiểu

Thanh cần đọc: thanh 2 · thanh 3 (đã tính biến điệu)

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

了le

liễu

Đang tải…

Câu ví dụ (3)

  • 我很了解他。

    wǒ hěn liǎo jiě tā

    Tôi rất hiểu anh ấy.Bản dịch nháp

    ENI know him well.

    HSK 4
  • 他了解公司的现状。

    tā liǎo jiě gōng sī de xiàn zhuàng

    Anh ấy nắm rõ tình hình hiện tại của công ty.Bản dịch nháp

    ENHe knows the company's situation.

    HSK 5
  • 关于这件事,我不太了解。

    guānyú zhè jiàn shì, wǒ bú tài liǎojiě。

    Về chuyện này, tôi không rõ lắm.Bản dịch nháp

    HSK 3

Có trong bài