学Học tiếng Trung

HSK3 · Bài 12

Học tập và công việc — ôn từ đã học

Chưa bắt đầu0/31 từ đã học

Câu ví dụ & luyện nghe (26)

Nghe tốc độ thường rồi chậm để bắt chước thanh điệu. Chọn chế độ ẩn chữ Hán, pinyin hoặc nghĩa để tự luyện nghe; bấm vào một từ để xem chi tiết. Làm bài nghe →

Đã nghe 0/26 câu

Nghe và xem chữ Hán, pinyin, nghĩa.

26 câu
  1. 1

    明天放假,不用上学。

    míng tiān fàng jià bù yòng shàng xué

    Ngày mai được nghỉ, không phải đi học.Bản dịch nháp

    ENTomorrow is a holiday, no school.

    HSK 1
  2. 2

    中小学生都放假了。

    zhōng xiǎo xué sheng dōu fàng jià le

    Học sinh tiểu học và trung học đều được nghỉ rồi.Bản dịch nháp

    ENPrimary and secondary students are on holiday.

    HSK 2
  3. 3

    放学了,我们回家吧。

    fàng xué le wǒ men huí jiā ba

    Tan học rồi, chúng ta về nhà thôi.Bản dịch nháp

    ENSchool is over, let's go home.

    HSK 1
  4. 4

    老师在开会。

    lǎo shī zài kāi huì

    Thầy giáo đang họp.Bản dịch nháp

    ENThe teacher is in a meeting.

    HSK 1
  5. 5

    我的书包里有课本。

    wǒ de shū bāo lǐ yǒu kè běn

    Trong cặp sách của tôi có sách giáo khoa.Bản dịch nháp

    ENThere is a textbook in my school bag.

    HSK 1
  6. 6

    图书馆在教学楼旁边。

    tú shū guǎn zài jiào xué lóu páng biān

    Thư viện ở bên cạnh tòa nhà giảng đường.Bản dịch nháp

    ENThe library is next to the teaching building.

    HSK 1
  7. 7

    我想学外语,也想学新知识。

    wǒ xiǎng xué wài yǔ yě xiǎng xué xīn zhī shí

    Tôi muốn học ngoại ngữ, cũng muốn học kiến thức mới.Bản dịch nháp

    ENI want to learn a foreign language and new knowledge.

    HSK 1
  8. 8

    经理在办公室等你。

    jīng lǐ zài bàn gōng shì děng nǐ

    Giám đốc đang đợi bạn ở văn phòng.Bản dịch nháp

    ENThe manager is waiting for you in the office.

    HSK 2
  9. 9

    我在课堂上记笔记。

    wǒ zài kè táng shàng jì bǐ jì

    Tôi ghi chép trong giờ học.Bản dịch nháp

    ENI take notes in class.

    HSK 2
  10. 10

    我们必须在周末以前完成计划。

    wǒ men bì xū zài zhōu mò yǐ qián wán chéng jì huà

    Chúng ta phải hoàn thành kế hoạch trước cuối tuần.Bản dịch nháp

    ENWe must finish the plan before the weekend.

    HSK 2
  11. 11

    他的看法和我的想法不同。

    tā de kàn fǎ hé wǒ de xiǎng fǎ bù tóng

    Cách nhìn của anh ấy khác với suy nghĩ của tôi.Bản dịch nháp

    ENHis view differs from my idea.

    HSK 2
  12. 12

    不懂的词语可以查词典。

    bù dǒng de cí yǔ kě yǐ chá cí diǎn

    Từ ngữ nào không hiểu thì có thể tra từ điển.Bản dịch nháp

    ENYou can look up unknown words in a dictionary.

    HSK 2
  13. 13

    老师在黑板上写生词。

    lǎo shī zài hēi bǎn shàng xiě shēng cí

    Thầy giáo viết từ mới lên bảng đen.Bản dịch nháp

    ENThe teacher writes new words on the blackboard.

    HSK 2
  14. 14

    考试的时候要认真检查。

    kǎo shì de shí hou yào rèn zhēn jiǎn chá

    Khi làm bài thi phải kiểm tra cẩn thận.Bản dịch nháp

    ENCheck carefully during the exam.

    HSK 2
  15. 15

    老师要求我们重复练习。

    lǎo shī yāo qiú wǒ men chóng fù liàn xí

    Thầy giáo yêu cầu chúng tôi luyện tập lặp đi lặp lại.Bản dịch nháp

    ENThe teacher asks us to practice repeatedly.

    HSK 2
  16. 16

    留学生们在学普通话。

    liú xué sheng men zài xué pǔ tōng huà

    Các du học sinh đang học tiếng phổ thông.Bản dịch nháp

    ENThe international students are learning Mandarin.

    HSK 2
  17. 17

    我们小组讨论了这个难题。

    wǒ men xiǎo zǔ tǎo lùn le zhè ge nán tí

    Nhóm chúng tôi đã thảo luận bài toán khó này.Bản dịch nháp

    ENOur group discussed this difficult problem.

    HSK 2
  18. 18

    我在读高中二年级。

    wǒ zài dú gāo zhōng èr nián jí

    Tôi đang học lớp 11 (năm thứ hai cấp ba).Bản dịch nháp

    ENI am in the second year of high school.

    HSK 2
  19. 19

    公司的同事都很热情。

    gōng sī de tóng shì dōu hěn rè qíng

    Đồng nghiệp trong công ty đều rất nhiệt tình.Bản dịch nháp

    ENThe colleagues at the company are warm.

    HSK 2
  20. 20

    他是这个市的市长。

    tā shì zhè ge shì de shì zhǎng

    Ông ấy là thị trưởng của thành phố này.Bản dịch nháp

    ENHe is the mayor of this city.

    HSK 2
  21. 21

    我的成绩比上次提高了。

    wǒ de chéng jì bǐ shàng cì tí gāo le

    Điểm của tôi đã tiến bộ hơn lần trước.Bản dịch nháp

    ENMy grades improved compared with last time.

    HSK 2
  22. 22

    校长在晚会上讲话。

    xiào zhǎng zài wǎn huì shàng jiǎng huà

    Thầy hiệu trưởng phát biểu tại buổi liên hoan.Bản dịch nháp

    ENThe principal gave a speech at the party.

    HSK 2
  23. 23

    校园里很安静。

    xiào yuán lǐ hěn ān jìng

    Trong khuôn viên trường rất yên tĩnh.Bản dịch nháp

    ENThe campus is very quiet.

    HSK 2
  24. 24

    爸爸下周休假。

    bà ba xià zhōu xiū jià

    Tuần sau bố được nghỉ phép.Bản dịch nháp

    ENDad is on leave next week.

    HSK 2
  25. 25

    新学期就要到了。

    xīn xué qī jiù yào dào liǎo

    Học kỳ mới sắp đến rồi.Bản dịch nháp

    ENThe new semester is coming.

    HSK 2
  26. 26

    作业写完了交给老师。

    zuò yè xiě wán le jiāo gěi lǎo shī

    Làm xong bài tập thì nộp cho thầy giáo.Bản dịch nháp

    ENHand in your homework when finished.

    HSK 2