学Học tiếng Trung

HSK3 · Bài 12

Học tập và công việc — ôn từ đã học

Chưa bắt đầu0/31 từ đã học

不同

bù tóng

HSK 2 Đề thi HSK3
Hán Việt
bất đồng
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. khác
  2. riêng biệt
  3. không giống

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • different
  • distinct
  • not the same
  • not alike

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 不

    bù

    bất

  • 同

    tóng

    đồng

🎙️ Luyện nói

不同

bù tóng

khác

Thanh cần đọc: thanh 4 · thanh 2

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

不bù

bất

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 他的看法和我的想法不同。

    tā de kàn fǎ hé wǒ de xiǎng fǎ bù tóng

    Cách nhìn của anh ấy khác với suy nghĩ của tôi.Bản dịch nháp

    ENHis view differs from my idea.

    HSK 2
  • 他说的和实际不同。

    tā shuō de hé shí jì bù tóng

    Điều anh ấy nói khác với thực tế.Bản dịch nháp

    ENWhat he says differs from reality.

    HSK 2
  • 西南的天气和北方很不同。

    xī nán de tiān qì hé běi fāng hěn bù tóng

    Thời tiết vùng Tây Nam rất khác so với miền Bắc.Bản dịch nháp

    ENThe southwest's weather differs a lot from the north's.

    HSK 2
  • 北部和中部气候不同。

    běi bù hé zhōng bù qì hòu bù tóng

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENThe north and the center have different climates.

    HSK 3
  • 现实和理想常常不同。

    xiàn shí hé lǐ xiǎng cháng cháng bù tóng

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENReality often differs from ideals.

    HSK 3
  • 古代和现代的文化很不同。

    gǔ dài hé xiàn dài de wén huà hěn bù tóng

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENAncient and modern cultures are very different.

    HSK 3

Có trong bài