学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

白天

bái tiān

HSK 1 Đề thi HSK1
Hán Việt
bạch thiên
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. ban ngày
  2. trong ngày
  3. ngày

Lượng từ: 个

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • daytime
  • during the day
  • day

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 白

    bái

    bạch

  • 天

    tiān

    thiên

🎙️ Luyện nói

白天

bái tiān

ban ngày

Thanh cần đọc: thanh 2 · thanh 1

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

白bái

bạch

Đang tải…

Câu ví dụ (2)

  • 现在是白天,不是晚上。

    xiàn zài shì bái tiān bù shì wǎn shang

    Bây giờ là ban ngày, không phải buổi tối.Bản dịch nháp

    ENIt is daytime now, not night.

    HSK 1
  • 我白天没空儿,晚上可以。

    wǒ bái tiān méi kòngr wǎn shang kě yǐ

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENI'm not free in the day, but evening works.

    HSK 3

Có trong bài