学Học tiếng Trung
Chưa bắt đầu0/41 từ đã học

就要

jiù yào

HSK 2
Hán Việt
chưa có đủ dữ liệu
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. sẽ
  2. sắp
  3. sắp sửa

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • will
  • shall
  • to be going to

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 就

    jiù

    chưa có Hán Việt

  • 要

    yāo

    yếu

🎙️ Luyện nói

就要

jiù yào

sẽ

Thanh cần đọc: thanh 4 · thanh 4

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

就jiù

chưa có Hán Việt

Đang tải…

Câu ví dụ (4)

  • 天就要黑了。

    tiān jiù yào hēi le

    Trời sắp tối rồi.Bản dịch nháp

    ENIt's about to get dark.

    HSK 2
  • 新学期就要到了。

    xīn xué qī jiù yào dào liǎo

    Học kỳ mới sắp đến rồi.Bản dịch nháp

    ENThe new semester is coming.

    HSK 2
  • 飞机就要起飞了。

    fēi jī jiù yào qǐ fēi le

    Máy bay sắp cất cánh rồi.Bản dịch nháp

    ENThe plane is about to take off.

    HSK 2
  • 好日子就要来了。

    hǎo rì zi jiù yào lái le

    Những ngày tốt đẹp sắp đến rồi.Bản dịch nháp

    ENGood days are coming.

    HSK 2

Có trong bài