学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

飞机

fēi jī

Phồn thể: 飛機

HSK 1 Đề thi HSK1
Hán Việt
phi cơ
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. máy bay

Lượng từ: 架

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • airplane

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 飞

    fēi

    phi

  • 机

    jī

    cơ

🎙️ Luyện nói

飞机

fēi jī

máy bay

Thanh cần đọc: thanh 1 · thanh 1

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

飞fēi

phi

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 飞机在天上飞。

    fēi jī zài tiān shàng fēi

    Máy bay bay trên trời.Bản dịch nháp

    ENThe plane flies in the sky.

    HSK 1
  • 他坐飞机去外国。

    tā zuò fēi jī qù wài guó

    Anh ấy đi máy bay ra nước ngoài.Bản dịch nháp

    ENHe goes abroad by plane.

    HSK 1
  • 飞机就要起飞了。

    fēi jī jiù yào qǐ fēi le

    Máy bay sắp cất cánh rồi.Bản dịch nháp

    ENThe plane is about to take off.

    HSK 2
  • 飞机在高空飞行。

    fēi jī zài gāo kōng fēi xíng

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENThe plane flies at high altitude.

    HSK 3
  • 飞机很快就到达了。

    fēi jī hěn kuài jiù dào dá le

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENThe plane arrived soon.

    HSK 3
  • 一架飞机从天空飞过。

    yī jià fēi jī cóng tiān kōng fēi guò

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENA plane flew across the sky.

    HSK 3

Có trong bài