1.往 / 向 + hướng + động từ
Bản nháp往 / 向+前 / 左 / 东…+Động từ
往 (wǎng) và 向 (xiàng) là giới từ "về phía", đứng trước động từ để chỉ hướng đi: 往前走 (đi thẳng về phía trước), 向东流 (chảy về phía đông). 向 còn dùng với người: 向我问路 (hỏi đường tôi).
- Hỏi đường: 请问,去银行往哪儿走?
Ví dụ
Lỗi người Việt hay mắc
✗ 请走往前。
✓ 请往前走。
往 + hướng đứng trước động từ.