HSK2 · Bài 10
Địa điểm và phương hướng
Chưa bắt đầu0/31 từ đã học
← Danh sách từ vựngTừ 27/31
向
xiàng
HSK 2 Đề thi HSK3
- Hán Việt
- hướng
- Phát âm
Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.
Nghĩa tiếng Việt
- hướng
- về phía
- quay về
- phương hướng
- hỗ trợ
- đứng về phía
- ngay trước đây
- trước đây
- luôn luôn
- suốt
- dùng làm hậu tố cho...
- hướng đến...
- có xu hướng
- hướng dẫn
- biến thể của 向[xiang4]
- hướng đi
- đối mặt
- đến
- về
- ngay trước
- họ [Xiang4]
Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).
Nghĩa tiếng Anh
- towards
- to face
- to turn towards
- direction
- to support
- to side with
- shortly before
- formerly
- always
- all along
- (suffix) suitable for ...
- oriented to ...
- to tend toward
- to guide
- variant of 向
- orientation
- to turn toward
- to
Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).
Từng chữ
向
xiàng
hướng
🎙️ Luyện nói
向
xiàng
hướng
Thanh cần đọc: thanh 4
Nghe mẫu
Cách viết
Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.
Chọn chữ (1)
向xiàng
hướng
Đang tải…