学Học tiếng Trung

HSK2 · Bài 10

Địa điểm và phương hướng

Chưa bắt đầu0/31 từ đã học

向

xiàng

HSK 2 Đề thi HSK3
Hán Việt
hướng
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. hướng
  2. về phía
  3. quay về
  4. phương hướng
  5. hỗ trợ
  6. đứng về phía
  7. ngay trước đây
  8. trước đây
  9. luôn luôn
  10. suốt
  11. dùng làm hậu tố cho...
  12. hướng đến...
  13. có xu hướng
  14. hướng dẫn
  15. biến thể của 向[xiang4]
  16. hướng đi
  17. đối mặt
  18. đến
  19. về
  20. ngay trước
  21. họ [Xiang4]

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • towards
  • to face
  • to turn towards
  • direction
  • to support
  • to side with
  • shortly before
  • formerly
  • always
  • all along
  • (suffix) suitable for ...
  • oriented to ...
  • to tend toward
  • to guide
  • variant of 向
  • orientation
  • to turn toward
  • to

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 向

    xiàng

    hướng

🎙️ Luyện nói

向

xiàng

hướng

Thanh cần đọc: thanh 4

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

向xiàng

hướng

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 他向我问路。

    tā xiàng wǒ wèn lù

    Anh ấy hỏi đường tôi.Bản dịch nháp

    ENHe asked me for directions.

    HSK 2
  • 他家的大门向东南。

    tā jiā de dà mén xiàng dōng nán

    Cổng nhà anh ấy quay về hướng Đông Nam.Bản dịch nháp

    ENTheir gate faces southeast.

    HSK 2
  • 这条河很长,向东流。

    zhè tiáo hé hěn zhǎng xiàng dōng liú

    Con sông này rất dài, chảy về phía đông.Bản dịch nháp

    ENThis river is long and flows east.

    HSK 2
  • 到路口向左转。

    dào lù kǒu xiàng zuǒ zhuǎn

    Đến ngã tư thì rẽ trái.Bản dịch nháp

    ENTurn left at the intersection.

    HSK 3
  • 我代他向你问好。

    wǒ dài tā xiàng nǐ wèn hǎo

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENI greet you on his behalf.

    HSK 3
  • 队伍继续向前进。

    duì wǔ jì xù xiàng qián jìn

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENThe team keeps advancing.

    HSK 3

Có trong bài