学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

开心

kāi xīn

Phồn thể: 開心

HSK 2 Đề thi HSK3
Hán Việt
khai tâm
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. cảm thấy vui
  2. vui mừng
  3. có khoảng thời gian tuyệt vời
  4. trêu chọc ai đó

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • to feel happy
  • to rejoice
  • to have a great time
  • to make fun of sb

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 开

    kāi

    khai

  • 心

    xīn

    tâm

🎙️ Luyện nói

开心

kāi xīn

cảm thấy vui

Thanh cần đọc: thanh 1 · thanh 1

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

开kāi

khai

Đang tải…

Câu ví dụ (3)

  • 狗见到主人很开心。

    gǒu jiàn dào zhǔ rén hěn kāi xīn

    Con chó gặp chủ thì rất vui.Bản dịch nháp

    ENThe dog is happy to see its owner.

    HSK 2
  • 收到礼物,她很开心。

    shōu dào lǐ wù tā hěn kāi xīn

    Nhận được quà, cô ấy rất vui.Bản dịch nháp

    ENShe was delighted to receive the gift.

    HSK 2
  • 爷爷今天出院了,全家都很开心。

    yé ye jīn tiān chū yuàn le quán jiā dōu hěn kāi xīn

    Hôm nay ông nội ra viện, cả nhà đều rất vui.Bản dịch nháp

    ENGrandpa was discharged today; the family is happy.

    HSK 2

Có trong bài