学Học tiếng Trung

HSK3 · Bài 14

Giải trí và thiên nhiên — ôn từ đã học

Chưa bắt đầu0/22 từ đã học

Câu ví dụ & luyện nghe (19)

Nghe tốc độ thường rồi chậm để bắt chước thanh điệu. Chọn chế độ ẩn chữ Hán, pinyin hoặc nghĩa để tự luyện nghe; bấm vào một từ để xem chi tiết. Làm bài nghe →

Đã nghe 0/19 câu

Nghe và xem chữ Hán, pinyin, nghĩa.

19 câu
  1. 1

    音乐让我心情变好。

    yīn yuè ràng wǒ xīn qíng biàn hǎo

    Âm nhạc làm tâm trạng tôi tốt lên.Bản dịch nháp

    ENMusic improves my mood.

    HSK 2
  2. 2

    春天到了,山变成了绿色。

    chūn tiān dào liǎo shān biàn chéng le lǜ sè

    Mùa xuân đến rồi, núi đã chuyển sang màu xanh.Bản dịch nháp

    ENSpring came and the hills turned green.

    HSK 2
  3. 3

    湖边的草绿了。

    hú biān de cǎo lǜ le

    Cỏ bên hồ đã xanh rồi.Bản dịch nháp

    ENThe grass by the lake has turned green.

    HSK 2
  4. 4

    我们去公园的草地上坐坐吧。

    wǒ men qù gōng yuán de cǎo dì shàng zuò zuò ba

    Chúng ta ra bãi cỏ trong công viên ngồi một lát đi.Bản dịch nháp

    ENLet's sit on the lawn in the park.

    HSK 2
  5. 5

    太阳从东方出来。

    tài yang cóng dōng fāng chū lái

    Mặt trời mọc ở phương Đông.Bản dịch nháp

    ENThe sun rises in the east.

    HSK 2
  6. 6

    动物园里有很多动物。

    dòng wù yuán lǐ yǒu hěn duō dòng wù

    Trong vườn bách thú có rất nhiều động vật.Bản dịch nháp

    ENThe zoo has many animals.

    HSK 2
  7. 7

    大海很大,海也很蓝。

    dà hǎi hěn dà hǎi yě hěn lán

    Biển rất rộng, nước biển cũng rất xanh.Bản dịch nháp

    ENThe sea is vast and blue.

    HSK 2
  8. 8

    花园里的花都开了。

    huā yuán lǐ de huā dū kāi le

    Hoa trong vườn đều nở cả rồi.Bản dịch nháp

    ENThe garden flowers are all blooming.

    HSK 2
  9. 9

    鸡生了一个蛋。

    jī shēng le yī ge dàn

    Con gà đã đẻ một quả trứng.Bản dịch nháp

    ENThe hen laid an egg.

    HSK 2
  10. 10

    猫爬到了树上。

    māo pá dào liǎo shù shàng

    Con mèo đã trèo lên cây.Bản dịch nháp

    ENThe cat climbed up the tree.

    HSK 2
  11. 11

    球场上有两个队。

    qiú chǎng shàng yǒu liǎng gè duì

    Trên sân bóng có hai đội.Bản dịch nháp

    ENThere are two teams on the field.

    HSK 2
  12. 12

    体育课上我们打球。

    tǐ yù kè shàng wǒ men dǎ qiú

    Trong giờ thể dục chúng tôi chơi bóng.Bản dịch nháp

    ENWe play ball in P.E. class.

    HSK 2
  13. 13

    排球队在体育馆练习。

    pái qiú duì zài tǐ yù guǎn liàn xí

    Đội bóng chuyền tập luyện ở nhà thi đấu.Bản dịch nháp

    ENThe volleyball team practices in the gym.

    HSK 2
  14. 14

    我喜欢打篮球和网球。

    wǒ xǐ huan dǎ lán qiú hé wǎng qiú

    Tôi thích chơi bóng rổ và quần vợt.Bản dịch nháp

    ENI like playing basketball and tennis.

    HSK 2
  15. 15

    我用相机照相,照片都很好看。

    wǒ yòng xiàng jī zhào xiàng zhào piàn dōu hěn hǎo kàn

    Tôi chụp ảnh bằng máy ảnh, ảnh nào cũng rất đẹp.Bản dịch nháp

    ENI take photos with my camera; they all look great.

    HSK 2
  16. 16

    昨天的新闻你看了吗?

    zuó tiān de xīn wén nǐ kàn le ma

    Bạn đã xem tin tức hôm qua chưa?Bản dịch nháp

    ENDid you watch yesterday's news?

    HSK 2
  17. 17

    学习以外,他还喜欢运动。

    xué xí yǐ wài tā hái xǐ huan yùn dòng

    Ngoài việc học, anh ấy còn thích thể thao.Bản dịch nháp

    ENBesides studying, he also likes sports.

    HSK 2
  18. 18

    晚上的月亮又大又亮。

    wǎn shang de yuè liang yòu dà yòu liàng

    Trăng đêm nay vừa to vừa sáng.Bản dịch nháp

    ENThe moon tonight is big and bright.

    HSK 2
  19. 19

    天越黑,星星越亮。

    tiān yuè hēi xīng xing yuè liàng

    Trời càng tối, sao càng sáng.Bản dịch nháp

    ENThe darker the sky, the brighter the stars.

    HSK 2