学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

大海

dà hǎi

HSK 2
Hán Việt
đại hải
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. biển
  2. đại dương

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • sea
  • ocean

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 大

    dà

    đại

  • 海

    hǎi

    hải

🎙️ Luyện nói

大海

dà hǎi

biển

Thanh cần đọc: thanh 4 · thanh 3

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

大dà

đại

Đang tải…

Câu ví dụ (2)

  • 大海是蓝色的。

    dà hǎi shì lán sè de

    Biển cả có màu xanh lam.Bản dịch nháp

    ENThe sea is blue.

    HSK 2
  • 大海很大,海也很蓝。

    dà hǎi hěn dà hǎi yě hěn lán

    Biển rất rộng, nước biển cũng rất xanh.Bản dịch nháp

    ENThe sea is vast and blue.

    HSK 2

Có trong bài