学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

山

shān

HSK 1 Đề thi HSK3
Hán Việt
sơn
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. núi; đồi (lượng từ: 座[zuo4])
  2. (thông tục) bó rơm nhỏ cho tằm làm kén
  3. họ [Shan1]

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • mountain; hill
  • (coll.) small bundle of straw for silkworms to spin cocoons on

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 山

    shān

    sơn

🎙️ Luyện nói

山

shān

núi; đồi (lượng từ: 座[zuo4])

Thanh cần đọc: thanh 1

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

山shān

sơn

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 山上有很多树。

    shān shàng yǒu hěn duō shù

    Trên núi có rất nhiều cây.Bản dịch nháp

    ENThere are many trees on the mountain.

    HSK 1
  • 北边有山,西边有树。

    běi biān yǒu shān xī biān yǒu shù

    Phía bắc có núi, phía tây có cây.Bản dịch nháp

    ENThere are mountains to the north, trees to the west.

    HSK 1
  • 东、南、西、北都有山。

    dōng nán xī běi dōu yǒu shān

    Phía đông, nam, tây, bắc đều có núi.Bản dịch nháp

    ENThere are mountains to the east, south, west, and north.

    HSK 1
  • 春天到了,山变成了绿色。

    chūn tiān dào liǎo shān biàn chéng le lǜ sè

    Mùa xuân đến rồi, núi đã chuyển sang màu xanh.Bản dịch nháp

    ENSpring came and the hills turned green.

    HSK 2
  • 中国的西部有很多山。

    zhōng guó de xī bù yǒu hěn duō shān

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENThere are many mountains in western China.

    HSK 3
  • 我们在山上拍了照片。

    wǒ men zài shān shàng pāi le zhào piàn

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENWe took photos on the mountain.

    HSK 3

Có trong bài