学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

西边

xī biān

Phồn thể: 西邊

HSK 1
Hán Việt
tây biên
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. phía tây
  2. bên phía tây
  3. phần phía tây
  4. về phía tây của

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • west
  • west side
  • western part
  • to the west of

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 西

    xī

    tây

  • 边

    biān

    biên

🎙️ Luyện nói

西边

xī biān

phía tây

Thanh cần đọc: thanh 1 · thanh 1

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

西xī

tây

Đang tải…

Câu ví dụ (2)

  • 商场在西边,学院在北边。

    shāng chǎng zài xī biān xué yuàn zài běi biān

    Trung tâm thương mại ở phía tây, học viện ở phía bắc.Bản dịch nháp

    ENThe mall is to the west, the college to the north.

    HSK 1
  • 北边有山,西边有树。

    běi biān yǒu shān xī biān yǒu shù

    Phía bắc có núi, phía tây có cây.Bản dịch nháp

    ENThere are mountains to the north, trees to the west.

    HSK 1

Có trong bài