学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

商场

shāng chǎng

Phồn thể: 商場

HSK 1 Đề thi HSK2
Hán Việt
thương trường
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. trung tâm mua sắm
  2. trung tâm thương mại
  3. cửa hàng bách hóa
  4. thương xá
  5. giới kinh doanh

Lượng từ: 家

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • shopping mall
  • shopping center
  • department store
  • emporium
  • the business world

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 商

    shāng

    thương

  • 场

    cháng

    trường

🎙️ Luyện nói

商场

shāng chǎng

trung tâm mua sắm

Thanh cần đọc: thanh 1 · thanh 3

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

商shāng

thương

Đang tải…

Câu ví dụ (3)

  • 商场在西边,学院在北边。

    shāng chǎng zài xī biān xué yuàn zài běi biān

    Trung tâm thương mại ở phía tây, học viện ở phía bắc.Bản dịch nháp

    ENThe mall is to the west, the college to the north.

    HSK 1
  • 商场里人很多。

    shāng chǎng lǐ rén hěn duō

    Trong trung tâm thương mại rất đông người.Bản dịch nháp

    ENThere are many people in the mall.

    HSK 1
  • 电影院在商场旁边。

    diàn yǐng yuàn zài shāng chǎng páng biān

    Rạp chiếu phim ở bên cạnh trung tâm thương mại.Bản dịch nháp

    ENThe cinema is next to the mall.

    HSK 1

Có trong bài