学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

照相

zhào xiàng

HSK 2 Đề thi HSK3
Hán Việt
chiếu tương
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. chụp ảnh

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • to take a photograph

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 照

    zhào

    chiếu

  • 相

    xiāng

    tương

🎙️ Luyện nói

照相

zhào xiàng

chụp ảnh

Thanh cần đọc: thanh 4 · thanh 4

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

照zhào

chiếu

Đang tải…

Câu ví dụ (3)

  • 许多游客在广场上照相。

    xǔ duō yóu kè zài guǎng chǎng shàng zhào xiàng

    Rất nhiều du khách chụp ảnh trên quảng trường.Bản dịch nháp

    ENMany tourists take photos on the square.

    HSK 2
  • 我喜欢旅游,也喜欢照相。

    wǒ xǐ huan lǚ yóu yě xǐ huan zhào xiàng

    Tôi thích đi du lịch, cũng thích chụp ảnh.Bản dịch nháp

    ENI like traveling and photography.

    HSK 2
  • 我用相机照相,照片都很好看。

    wǒ yòng xiàng jī zhào xiàng zhào piàn dōu hěn hǎo kàn

    Tôi chụp ảnh bằng máy ảnh, ảnh nào cũng rất đẹp.Bản dịch nháp

    ENI take photos with my camera; they all look great.

    HSK 2

Có trong bài