学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

唱歌

chàng gē

HSK 1
Hán Việt
xướng ca
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. hát một bài hát

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • to sing a song

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 唱

    chàng

    xướng

  • 歌

    gē

    ca

🎙️ Luyện nói

唱歌

chàng gē

hát một bài hát

Thanh cần đọc: thanh 4 · thanh 1

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

唱chàng

xướng

Đang tải…

Câu ví dụ (5)

  • 他唱歌很好听。

    tā chàng gē hěn hǎo tīng

    Anh ấy hát rất hay.Bản dịch nháp

    ENHe sings very well.

    HSK 1
  • 老人在家里唱歌。

    lǎo rén zài jiā lǐ chàng gē

    Người già hát ở trong nhà.Bản dịch nháp

    ENThe old man sings at home.

    HSK 1
  • 他的爱好是唱歌和打球。

    tā de ài hào shì chàng gē hé dǎ qiú

    Sở thích của anh ấy là hát và chơi bóng.Bản dịch nháp

    ENHis hobbies are singing and playing ball.

    HSK 1
  • 鸟在树上唱歌。

    niǎo zài shù shàng chàng gē

    Chim đang hót trên cây.Bản dịch nháp

    ENBirds sing in the trees.

    HSK 2
  • 他不仅会唱歌,而且会跳舞。

    tā bù jǐn huì chàng gē ér qiě huì tiào wǔ

    Anh ấy không chỉ biết hát mà còn biết nhảy.Bản dịch nháp

    ENHe can not only sing but also dance.

    HSK 3

Có trong bài