Bài 14
Đồ vật
Chưa bắt đầu0/59 từ đã học
Từ vựng đã học
0/59
Bạn vẫn có thể hoàn thành bài học khi còn từ chưa đánh dấu, và quay lại ôn sau.
Từ cần ôn thêm (59)
- 手机shǒu jī
- 电脑diàn nǎo
- 本子běn zi
- 课文kè wén
- 地图dì tú
- 放fàng
- 洗手间xǐ shǒu jiān
- 哪里nǎ lǐ
- 爱ài
- 国家guó jiā
- 有名yǒu míng
- 有用yǒu yòng
- 远yuǎn
- 重zhòng
- 事shì
- 重要zhòng yào
- 爱好ài hào
- 打球dǎ qiú
- 电影diàn yǐng
- 非常fēi cháng
- 好看hǎo kàn
- 电影院diàn yǐng yuàn
- 觉得jué de
- 老人lǎo rén
- 家里jiā lǐ
- 笑xiào
- 着zhe
- 跟gēn
- 看见kàn jiàn
- 看到kàn dào
- 听见tīng jiàn
- 听到tīng dào
- 问wèn
- 回答huí dá
- 请假qǐng jià
- 最后zuì hòu
- 页yè
- 最好zuì hǎo
- 生日shēng rì
- 回来huí lai
- 出来chū lái
- 进去jìn qù
- 送sòng
- 对duì
- 错cuò
- 球qiú
- 最zuì
- 一样yī yàng
- 房子fáng zi
- 杯子bēi zi
- 电视机diàn shì jī
- 用yòng
- 电diàn
- 坏huài
- 白bái
- 找到zhǎo dào
- 得到dé dào
- 那些nà xiē
- 间jiān