学Học tiếng Trung
Chưa bắt đầu0/59 từ đã học

找到

zhǎo dào

HSK 1
Hán Việt
quơ đáo
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. tìm thấy

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • to find

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 找

    zhǎo

    quơ

  • 到

    dào

    đáo

🎙️ Luyện nói

找到

zhǎo dào

tìm thấy

Thanh cần đọc: thanh 3 · thanh 4

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

找zhǎo

quơ

Đang tải…

Câu ví dụ (2)

  • 我找到了书包。

    wǒ zhǎo dào liǎo shū bāo

    Tôi đã tìm thấy cặp sách.Bản dịch nháp

    ENI found my school bag.

    HSK 1
  • 我终于找到了我的手机。

    wǒ zhōngyú zhǎodào le wǒ de shǒujī。

    Cuối cùng tôi đã tìm thấy điện thoại của mình.Bản dịch nháp

    HSK 3

Có trong bài