Bài 14
Đồ vật
Chưa bắt đầu0/59 từ đã học
← Danh sách từ vựngTừ 28/59
跟
gēn
HSK 1 Đề thi HSK2
- Hán Việt
- ngấn
- Phát âm
Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.
Nghĩa tiếng Việt
- gót chân
- theo sát
- đi cùng
- (phụ nữ) lấy ai
- với
- so với
- đến
- hướng về
- và (nối hai danh từ)
Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).
Nghĩa tiếng Anh
- heel
- to follow closely
- to go with
- (of a woman) to marry sb
- with
- compared with
- to
- towards
- and (joining two nouns)
Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).
Từng chữ
跟
gēn
ngấn
🎙️ Luyện nói
跟
gēn
gót chân
Thanh cần đọc: thanh 1
Nghe mẫu
Cách viết
Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.
Chọn chữ (1)
跟gēn
ngấn
Đang tải…