学Học tiếng Trung
Chưa bắt đầu0/59 từ đã học

最

zuì

Phồn thể: 㝡

HSK 1 Đề thi HSK2
Hán Việt
tối
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. biến thể của 最[zui4]
  2. biến thể cũ của 最[zui4]
  3. nhất
  4. tính từ so sánh nhất

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • variant of 最
  • old variant of 最
  • most
  • the most
  • -est (superlative suffix)

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 最

    zuì

    tối

🎙️ Luyện nói

最

zuì

biến thể của 最[zui4]

Thanh cần đọc: thanh 4

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

最zuì

tối

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 这个球最大。

    zhè ge qiú zuì dà

    Quả bóng này to nhất.Bản dịch nháp

    ENThis ball is the biggest.

    HSK 1
  • 这是最重要的部分。

    zhè shì zuì zhòng yào de bù fen

    Đây là phần quan trọng nhất.Bản dịch nháp

    ENThis is the most important part.

    HSK 2
  • 全年最热的是七月。

    quán nián zuì rè de shì qī yuè

    Tháng nóng nhất trong năm là tháng Bảy.Bản dịch nháp

    ENJuly is the hottest month of the year.

    HSK 2
  • 平安就是最大的好事。

    píng ān jiù shì zuì dà de hǎo shì

    Bình an chính là điều tốt lành nhất.Bản dịch nháp

    ENSafety is the greatest blessing.

    HSK 2
  • 十月是我最喜欢的月份。

    shí yuè shì wǒ zuì xǐ huan de yuè fèn

    Tháng Mười là tháng tôi thích nhất.Bản dịch nháp

    ENOctober is my favorite month.

    HSK 2
  • 春节是一年里最大的节。

    chūn jié shì yī nián lǐ zuì dà de jié

    Tết Xuân là ngày lễ lớn nhất trong năm.Bản dịch nháp

    ENSpring Festival is the biggest festival of the year.

    HSK 2

Có trong bài