Bài 14
Đồ vật
Chưa bắt đầu0/59 từ đã học
← Danh sách từ vựngTừ 13/59
远
yuǎn
Phồn thể: 遠
HSK 1 Đề thi HSK2
- Hán Việt
- viễn
- Phát âm
Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.
Nghĩa tiếng Việt
- xa
- xa xôi
- xa xăm
- (nhấn mạnh trong so sánh) hơn nhiều
- thấp hơn nhiều, v.v.
Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).
Nghĩa tiếng Anh
- far
- distant
- remote
- (intensifier in a comparison) by far
- much (lower etc)
Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).
Từng chữ
远
yuǎn
viễn
🎙️ Luyện nói
远
yuǎn
xa
Thanh cần đọc: thanh 3
Nghe mẫu
Cách viết
Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.
Chọn chữ (1)
远yuǎn
viễn
Đang tải…