学Học tiếng Trung
Chưa bắt đầu0/59 từ đã học

出来

chū lái

Phồn thể: 出來

HSK 1 Đề thi HSK2
Hán Việt
xuất lai
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. đi ra
  2. xuất hiện
  3. phát sinh

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • to come out
  • to appear
  • to arise

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 出

    chū

    xuất

  • 来

    lái

    lai

🎙️ Luyện nói

出来

chū lái

đi ra

Thanh cần đọc: thanh 1 · thanh 2

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

出chū

xuất

Đang tải…

Câu ví dụ (5)

  • 他出来了,我们进去吧。

    tā chū lái le wǒ men jìn qù ba

    Anh ấy ra rồi, chúng ta vào thôi.Bản dịch nháp

    ENHe came out, let's go in.

    HSK 1
  • 太阳从东方出来。

    tài yang cóng dōng fāng chū lái

    Mặt trời mọc ở phương Đông.Bản dịch nháp

    ENThe sun rises in the east.

    HSK 2
  • 心里有话就说出来。

    xīn li yǒu huà jiù shuō chū lái

    Trong lòng có điều gì thì cứ nói ra.Bản dịch nháp

    ENIf you have something on your mind, say it.

    HSK 2
  • 天晴了,太阳出来了。

    tiān qíng le tài yang chū lái le

    Trời quang rồi, mặt trời đã ló ra.Bản dịch nháp

    ENIt cleared up; the sun came out.

    HSK 2
  • 这个问题我想不出来。

    zhège wèntí wǒ xiǎng bu chūlai。

    Câu hỏi này tôi nghĩ không ra.Bản dịch nháp

    HSK 3

Có trong bài