学Học tiếng Trung
Chưa bắt đầu0/59 từ đã học

看到

kàn dào

HSK 1
Hán Việt
trầu đáo
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. nhìn thấy

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • to see

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 看

    kān

    trầu / khan

  • 到

    dào

    đáo

🎙️ Luyện nói

看到

kàn dào

nhìn thấy

Thanh cần đọc: thanh 4 · thanh 4

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

看kān

trầu

Đang tải…

Câu ví dụ (4)

  • 我看到那个人回来了。

    wǒ kàn dào nà gè rén huí lai le

    Tôi thấy người đó quay về rồi.Bản dịch nháp

    ENI saw that person come back.

    HSK 1
  • 我看见他了,他也看到我了。

    wǒ kàn jiàn tā le tā yě kàn dào wǒ le

    Tôi nhìn thấy anh ấy rồi, anh ấy cũng thấy tôi rồi.Bản dịch nháp

    ENI saw him, and he saw me too.

    HSK 1
  • 我刚刚看到这个通知。

    wǒ gāng gang kàn dào zhè ge tōng zhī

    Tôi vừa mới thấy thông báo này.Bản dịch nháp

    ENI just saw this notice.

    HSK 2
  • 我在网站上看到了这个信息。

    wǒ zài wǎng zhàn shàng kàn dào liǎo zhè ge xìn xī

    Tôi đã xem được thông tin này trên trang web.Bản dịch nháp

    ENI saw this information on the website.

    HSK 2

Có trong bài