学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

照

zhào

Phồn thể: 炤

HSK 3 Đề thi HSK3
Hán Việt
chiếu
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. biến thể của 照[zhao4]
  2. chiếu
  3. soi sáng
  4. theo
  5. theo như
  6. soi
  7. phản chiếu
  8. nhìn (hình phản chiếu)
  9. chụp (ảnh)
  10. ảnh
  11. theo yêu cầu
  12. như trước

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • variant of 照
  • to shine
  • to illuminate
  • according to
  • in accordance with
  • to reflect
  • to look at (one's reflection)
  • to take (a photo)
  • photo
  • as requested
  • as before

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 照

    zhào

    chiếu

🎙️ Luyện nói

照

zhào

biến thể của 照[zhao4]

Thanh cần đọc: thanh 4

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

照zhào

chiếu

Đang tải…

Câu ví dụ (1)

  • 阳光照进了屋子。

    yáng guāng zhào jìn le wū zi

    Ánh nắng chiếu vào trong phòng.Bản dịch nháp

    ENSunlight shone into the room.

    HSK 3

Có trong bài