学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

屋子

wū zi

HSK 3 Đề thi HSK3
Hán Việt
ốc tí
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. nhà
  2. phòng

Lượng từ: 间

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • house
  • room

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 屋

    wū

    ốc

  • 子

    zǐ

    tí

🎙️ Luyện nói

屋子

wū zi

nhà

Thanh cần đọc: thanh 1 · thanh nhẹ

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

屋wū

ốc

Đang tải…

Câu ví dụ (5)

  • 屋子里很乱。

    wū zi lǐ hěn luàn

    Trong phòng rất bừa bộn.Bản dịch nháp

    ENThe room is messy.

    HSK 3
  • 阳光照进了屋子。

    yáng guāng zhào jìn le wū zi

    Ánh nắng chiếu vào trong phòng.Bản dịch nháp

    ENSunlight shone into the room.

    HSK 3
  • 屋子里安装了空调。

    wū zi lǐ ān zhuāng le kōng tiáo

    Trong phòng đã lắp điều hòa.Bản dịch nháp

    ENAn air conditioner was installed in the room.

    HSK 3
  • 屋子里没有一点儿光。

    wū zi lǐ méi yǒu yī diǎnr guāng

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENThere is no light in the room.

    HSK 3
  • 全家人一起整理了屋子。

    quán jiā rén yī qǐ zhěng lǐ le wū zi

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENThe whole family tidied the house together.

    HSK 3

Có trong bài